English → Vietnamese
ripping
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ripping
* tính từ
- (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
=a ripping success+ thắng lợi rực rỡ
* phó từ
- (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
=a ripping good story+ câu chuyện hay tuyệt
- (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
=a ripping success+ thắng lợi rực rỡ
* phó từ
- (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
=a ripping good story+ câu chuyện hay tuyệt
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ripping
cách ; lấy trộm đồ ; móc túi của ; móc ; môi ; phá ; xé ; yêu cầu ;
ripping
cách ; lấy trộm đồ ; móc túi của ; móc ; môi ; phá ; xé ; yêu cầu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ripping rending; splitting
resembling a sound of violent tearing as of something ripped apart or lightning splitting a tree
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dây dù
- dây dù
* tính từ
- vui nhộn quấy phá ầm ĩ
- vui nhộn quấy phá ầm ĩ
* danh từ
- (kỹ thuật) cái cưa xẻ
- (kỹ thuật) cái cưa xẻ
ripping
* tính từ
- (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
=a ripping success+ thắng lợi rực rỡ
* phó từ
- (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
=a ripping good story+ câu chuyện hay tuyệt
- (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
=a ripping success+ thắng lợi rực rỡ
* phó từ
- (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ
=a ripping good story+ câu chuyện hay tuyệt
* danh từ
- dòng nước xiết chảy từ bờ biển
- dòng nước xiết chảy từ bờ biển
* danh từ
- hành động gian lận, lấy trộm, bán với giá quá đắt
- hành động gian lận, lấy trộm, bán với giá quá đắt