English → Vietnamese
ringing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ringing
* tính từ
- trong trẻo; vang vọng (giọng)
- rõ ràng; dứt khoát
= ringing condemnation+sự lên án dứt khoát
* danh từ
- sự gọi/ bấm chuông
= battery ringing+sự bấm chuông bằng pin
- trong trẻo; vang vọng (giọng)
- rõ ràng; dứt khoát
= ringing condemnation+sự lên án dứt khoát
* danh từ
- sự gọi/ bấm chuông
= battery ringing+sự bấm chuông bằng pin
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ringing
brogan nghe đây ; chuông kêu ; chuông reo ; chuông ; gọi ; hiểu ; ki ; phát ra âm thanh ; phải ra ; reo ; rung chuông làm ; tiếng chuông ; tiếp tân ; vang lên ; vang âm ; ù ; đánh ; đổ chuông ;
ringing
brogan nghe đây ; chuông kêu ; chuông reo ; chuông ; gọi ; hiểu ; ki ; phát ra âm thanh ; reng ; reo ; rung chuông làm ; tiếng chuông ; tiếp tân ; vang lên ; vang âm ; ù ; đánh ; đổ chuông ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ringing ring; tintinnabulation
the sound of a bell ringing
ringing plangency; resonance; reverberance; sonority; sonorousness; vibrancy
having the character of a loud deep sound; the quality of being resonant
Other matches
Other phrases built from the same root.
bull ring
* danh từ
- trường đấu bò
- trường đấu bò
-ring)
/'iəriɳ/
* danh từ
- hoa tai
/'iəriɳ/
* danh từ
- hoa tai
* danh từ
- bếp hơi hình vòng
- bếp hơi hình vòng
* danh từ
- vòng (đeo) chìa khoá
- vòng (đeo) chìa khoá
* danh từ
- trò chơi chạy đuổi và hôn nhau (giữa trai gái)
- trò chơi chạy đuổi và hôn nhau (giữa trai gái)
* danh từ
- vòng đánh dấu khăn ăn (của từng người)
- vòng đánh dấu khăn ăn (của từng người)
* danh từ
- hội liên hiệp giá cả (giữa bọn tư bản độc quyền để nâng hoặc giữ giá)
- hội liên hiệp giá cả (giữa bọn tư bản độc quyền để nâng hoặc giữ giá)
* danh từ
- (thể dục,thể thao) vũ đài đấu quyền Anh lấy tiền
- sự đấu quyền Anh lấy tiền
- (thể dục,thể thao) vũ đài đấu quyền Anh lấy tiền
- sự đấu quyền Anh lấy tiền
ring craft
* danh từ
- (thể dục,thể thao) quyền thuật
- (thể dục,thể thao) quyền thuật
ring ouzel
* danh từ
- (động vật học) chim hét khoang cổ
- (động vật học) chim hét khoang cổ
* danh từ
- (hàng hải) chốt có vòng (để buộc dây)
- (hàng hải) chốt có vòng (để buộc dây)
* danh từ
- hộp đựng nhẫn
- hộp đựng nhẫn
* danh từ
- (động vật học) bồ câu rừng
- chim cu
- (động vật học) bồ câu rừng
- chim cu
* danh từ
- hàng rào kín (xung quanh cái gì...)
- hàng rào kín (xung quanh cái gì...)
* danh từ
- ngón nhẫn (ngón tay)
- ngón nhẫn (ngón tay)
* danh từ
- người chỉ đạo biểu diễn (xiếc)
- người chỉ đạo biểu diễn (xiếc)
* danh từ
- (động vật học) vịt khoang cổ
- chim choi choi khoang cổ
- (động vật học) vịt khoang cổ
- chim choi choi khoang cổ
* tính từ
- có khoang ở cổ
- có khoang ở cổ
* danh từ
- lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm)
- lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm)
* tính từ
- có vòng, có đeo nhẫn
- đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng
- có vòng, có đeo nhẫn
- đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng
sale ring
* danh từ
- khu vực người mua (ở chỗ bán đấu giá)
- khu vực người mua (ở chỗ bán đấu giá)
* danh từ
- cái rọ (buộc vào mõm lợn)
- cái rọ (buộc vào mõm lợn)
split ring
* danh từ
- vòng móc chìa khoá
- vòng móc chìa khoá
* danh từ
- nhẫn cưới
- nhẫn cưới
ac/dc ringing
- (Tech) phép gọi điện xoay chiều-một chiều
automatic ringing
- (Tech) reo chuông tự động
double ring strapping
- (Tech) dây ràng vòng đôi
guard-ring capacitor
- (Tech) bộ điện dung vòng bảo vệ
* danh từ
- sự kéo chuông nhà thờ
- sự kéo chuông nhà thờ
* danh từ
- cách rung chuông tạo được hoà âm
- cách rung chuông tạo được hoà âm