English → Vietnamese
ringer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ringer
* danh từ
- người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
- cái để rung chuông
- con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
=he is a ringer for his father+ nó giống bố nó như đúc
- người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
- cái để rung chuông
- con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
=he is a ringer for his father+ nó giống bố nó như đúc
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ringer
bản sao chính ; ngoài ; vô ; đúc ;
ringer
bản sao chính ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ringer bell ringer; toller
a person who rings church bells (as for summoning the congregation)
ringer clone; dead ringer
a person who is almost identical to another
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người kéo chuông (ở nhà thờ)
- người kéo chuông (ở nhà thờ)