English → Vietnamese
right-about
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
right-about
* tính từ
- (quân sự) quay nửa vòng bên phải
=a right-about turn+ động tác quay nửa vòng bên phải
=a right-about face+ sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt
* danh từ
- (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải
!to send someone to the right-about
- đuổi ai đi
- (quân sự) quay nửa vòng bên phải
=a right-about turn+ động tác quay nửa vòng bên phải
=a right-about face+ sự quay nửa vòng bên phải; (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến đột ngột, sự trở mặt
* danh từ
- (quân sự) động tác quay nửa vòng bên phải
!to send someone to the right-about
- đuổi ai đi