English → Vietnamese
revert
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
revert
* nội động từ
- trở lại (một vấn đề)
=let us revert to the subject+ chúng ta hây trở lạ vấn đề
- (pháp lý) trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản)
- trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ
* ngoại động từ
- quay lại (mắt...)
=to revert one's eyes+ nhìn lại phía sau
=to revert one's steps+ (từ hiếm,nghĩa hiếm) lui bước, trở lại
* danh từ
- người trở lại với niềm tin ban đầu
- trở lại (một vấn đề)
=let us revert to the subject+ chúng ta hây trở lạ vấn đề
- (pháp lý) trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản)
- trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ
* ngoại động từ
- quay lại (mắt...)
=to revert one's eyes+ nhìn lại phía sau
=to revert one's steps+ (từ hiếm,nghĩa hiếm) lui bước, trở lại
* danh từ
- người trở lại với niềm tin ban đầu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
revert
huỷ bỏ ; ngược ; được trao lại ;
revert
huỷ bỏ ; ngược ; được trao lại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
revert regress; retrovert; return; turn back
go back to a previous state
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (pháp lý) phải trả lại (chủ cũ)
- (sinh vật học) có thể lại giống
- (pháp lý) phải trả lại (chủ cũ)
- (sinh vật học) có thể lại giống
* danh từ
- số nhiều
- vật liệu trở về trạng thái ban đầu
- số nhiều
- vật liệu trở về trạng thái ban đầu