English to Vietnamese
Search Query: reviewal
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
reviewal
|
* danh từ
- (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (bản án) |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
reviewal
|
* danh từ
- (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (bản án) |
|
reviewer
|
* danh từ
- nhà phê bình (sách...) |
|
central policy review staff
|
- (Econ) Ban xet duyệt chính sách trung ương (CPRS).
+ Một văn phòng được thành lập ở Anh năm 1970 chịu trách nhiệm tiến hành các vấn đề chính sách kinh tế chính cho văn phòng nội các. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
