English → Vietnamese
retort
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
retort
* danh từ
- sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại
- lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại
* động từ
- trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
=to retort a charge on someone+ tố cáo trả lại ai
* danh từ
- (hoá học) bình cổ cong
* ngoại động từ
- chưng (cất) bằng bình cổ cong
- sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại
- lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại
* động từ
- trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
=to retort a charge on someone+ tố cáo trả lại ai
* danh từ
- (hoá học) bình cổ cong
* ngoại động từ
- chưng (cất) bằng bình cổ cong
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
retort comeback; counter; rejoinder; replication; return; riposte
a quick reply to a question or remark (especially a witty or critical one)
retort come back; rejoin; repay; return; riposte
answer back
Other matches
Other phrases built from the same root.