English → Vietnamese
retainer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
retainer
* danh từ
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
=old retainer+(đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
=a retainer of heat+ vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
=old retainer+(đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
=a retainer of heat+ vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
retainer consideration
a fee charged in advance to retain the services of someone
retainer servant
a person working in the service of another (especially in the household)
Other matches
Other phrases built from the same root.
retainer
* danh từ
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
=old retainer+(đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
=a retainer of heat+ vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
- sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng
- tiền trả trước cho luật sư
- người hầu cận, người tuỳ tùng
=old retainer+(đùa cợt) lão bộc
- vật giữ; người cầm giữ
=a retainer of heat+ vật giữ nhiệt
- tình trạng được giữ lại (để làm một công tác gì)
- (kỹ thuật) vòng kẹp; cái hãm, khoá dừng
* danh từ
- sự giữ lại, sự duy trì
- sự giữ lại, sự duy trì