English → Vietnamese
requisition
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
requisition
* danh từ
- sự yêu cầu
- tiêu chuẩn đòi hỏi
=the requisitions for a university degree+ các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
- lệnh
=under the requisition of the town council+ theo lệnh của hội đồng thành phố
- lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
=to put in requisition; to bring (call) into requisition+ trưng dụng
* ngoại động từ
- trưng dụng, trưng thu
- sự yêu cầu
- tiêu chuẩn đòi hỏi
=the requisitions for a university degree+ các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
- lệnh
=under the requisition of the town council+ theo lệnh của hội đồng thành phố
- lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
=to put in requisition; to bring (call) into requisition+ trưng dụng
* ngoại động từ
- trưng dụng, trưng thu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
requisition
việc trưng dụng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
requisition requisition form
an official form on which a request in made
requisition sequestration
seizing property that belongs to someone else and holding it until profits pay the demand for which it was seized
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- cần thiết
=things requisite for travel+ đồ dùng cần thiết để đi đường
* danh từ
- điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
- vật cần thiết, đồ dùng cần thiết
=office requisites+ đồ dùng văn phòng
- cần thiết
=things requisite for travel+ đồ dùng cần thiết để đi đường
* danh từ
- điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
- vật cần thiết, đồ dùng cần thiết
=office requisites+ đồ dùng văn phòng
requisition
* danh từ
- sự yêu cầu
- tiêu chuẩn đòi hỏi
=the requisitions for a university degree+ các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
- lệnh
=under the requisition of the town council+ theo lệnh của hội đồng thành phố
- lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
=to put in requisition; to bring (call) into requisition+ trưng dụng
* ngoại động từ
- trưng dụng, trưng thu
- sự yêu cầu
- tiêu chuẩn đòi hỏi
=the requisitions for a university degree+ các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
- lệnh
=under the requisition of the town council+ theo lệnh của hội đồng thành phố
- lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
=to put in requisition; to bring (call) into requisition+ trưng dụng
* ngoại động từ
- trưng dụng, trưng thu