English to Vietnamese
Search Query: required
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
required
|
- đòi hỏi, cần tìm
|
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
required
|
buộc ; bắt buộc phải ; bắt buộc ; có bắt buộc ; có nhiệm vụ ; có ; có đòi ; cần cho ; cần có phải có ; cần có ; cần phải xài ; cần phải ; cần phải được ; cần sự ; cần thiết ; cần tốn ; cần ; cần đâu ; cần được huy động ; cần được ; cầu xin ; dùng ; dĩ nhiên ; học phí cần thiết ; mong ; mà đòi hỏi ; này yêu cầu ; nấy ; phải dùng ; phải ; ta cần ; theo yêu cầu ; thiết ; trả ; tôn ; vàng bạc ; xin ; yêu cầu phải có ; yêu cầu phải là ; yêu cầu phải ; yêu cầu ; đòi hỏi ; đòi lại ; đòi ; được giao ; được yêu cầu ; đạt yêu cầu ;
|
|
required
|
buộc ; bắt buộc phải ; bắt buộc ; có bắt buộc ; có nhiệm vụ ; có ; có đòi ; cần cho ; cần có ; cần phải xài ; cần phải ; cần phải được ; cần sự ; cần thiết ; cần tốn ; cần ; cần đâu ; cần được huy động ; cần được ; cầu xin ; dùng ; dĩ nhiên ; học phí cần thiết ; mong ; mà đòi hỏi ; nguyện ; này yêu cầu ; nấy ; phải ; ta cần ; theo yêu cầu ; thiết ; trả ; tôn ; vàng bạc ; xin ; yêu cầu phải có ; yêu cầu phải là ; yêu cầu phải ; yêu cầu ; đc ; đòi hỏi ; đòi lại ; đòi ; được giao ; được yêu cầu ; đạt yêu cầu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
required; needed; needful; requisite
|
necessary for relief or supply
|
|
required; compulsory; mandatory
|
required by rule
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
require
|
* ngoại động từ
- đòi hỏi, yêu cầu =what do you require of me?+ anh muốn gì tôi? - cần đến, cần phải có =the matter requires careful consideration+ vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng !if required - nếu cần đến !when required - khi cần đến !where required - nơi nào cấp |
|
requirement
|
* danh từ
- nhu cầu, sự đòi hỏi - điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết |
|
required reserves
|
- (Econ) Dự trữ bắt buộc.
+ Trong ngành ngân hàng ở Mỹ, các tổ chức nhận tiền gửi phải duy trì một tỷ lệ phần trăm nhất định của số nợ mà các tổ chức này phát hành (về cơ bản gồm có séc, sổ tiết kiệm và giấy chứng nhận tài khoản tiền gửi) dưới dạng số dư nhàn rỗi. |
|
required rate of return on capital
|
- (Econ) Suất sinh lợi cần có của vốn.
|
|
required real rate of return on capital
|
- (Econ) Suất sinh lợi thực tế cần có của vốn.
|
|
required reserve ratio
|
- (Econ) Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
|
|
required
|
- đòi hỏi, cần tìm
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
