EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

repose

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

repose
* danh từ
- sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
=to work without repose+ làm việc không nghỉ
- sự yên tĩnh
=the sea never seems in repose+ biển hình như không lúc nào yên tĩnh
- giấc ngủ
- sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
=to lack repose+ thiếu sự phối hợp hài hoà
- dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc
!angle of repose
- (kỹ thuật) góc nghỉ
* ngoại động từ
- đặt để
=to repose one's head on the pillow+ đặt đầu gối lên
=to repose one's hope in someone+ đặt hy vọng vào ai
- cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
=to repose onself+ nghỉ ngơi
=to rise thoroughly reposed+ trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
* nội động từ
- nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
- nghỉ ngơi
- được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
=the foundations repose on (upon) a rock+ nền nhà xây trên đá
=the whole capitalist system reposes on surplus value+ toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
- suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
=to let one's mind repose on the past+ để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

repose ease; relaxation; rest
freedom from activity (work or strain or responsibility)
repose ataraxis; heartsease; peace; peace of mind; peacefulness; serenity
the absence of mental stress or anxiety
repose placidity; quiet; serenity; tranquility; tranquillity
a disposition free from stress or emotion
repose reside; rest
be inherent or innate in
repose recline; recumb
lean in a comfortable resting position
repose lay; put down
put in a horizontal position

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự đặt hàng (lòng tin, hy vọng...)
=reposal of trust (confidence) in someone+ sự đặt lòng tin vào ai
repose
* danh từ
- sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
=to work without repose+ làm việc không nghỉ
- sự yên tĩnh
=the sea never seems in repose+ biển hình như không lúc nào yên tĩnh
- giấc ngủ
- sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
=to lack repose+ thiếu sự phối hợp hài hoà
- dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc
!angle of repose
- (kỹ thuật) góc nghỉ
* ngoại động từ
- đặt để
=to repose one's head on the pillow+ đặt đầu gối lên
=to repose one's hope in someone+ đặt hy vọng vào ai
- cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
=to repose onself+ nghỉ ngơi
=to rise thoroughly reposed+ trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
* nội động từ
- nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
- nghỉ ngơi
- được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
=the foundations repose on (upon) a rock+ nền nhà xây trên đá
=the whole capitalist system reposes on surplus value+ toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
- suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
=to let one's mind repose on the past+ để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh
* tính từ
- yên tĩnh
- đem lại sự nghỉ ngơi
* danh từ
- trạng thái thanh thản, trạng thái nghỉ ngơi

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R