English → Vietnamese
redness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
redness
* danh từ
- màu đỏ
=redness and expertise+ đỏ và chuyên
- màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ (tóc)
- màu đỏ
=redness and expertise+ đỏ và chuyên
- màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ (tóc)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
redness
bị nổi đỏ ; bị đỏ ; da đầu bị đỏ ; hết đỏ ; nổi mẩn đỏ ; nổi đỏ ; đỏ ;
redness
bị nổi đỏ ; bị đỏ ; da đầu bị đỏ ; hết đỏ ; nổi mẩn đỏ ; nổi đỏ ; đỏ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
redness inflammation; rubor
a response of body tissues to injury or irritation; characterized by pain and swelling and redness and heat
redness red
red color or pigment; the chromatic color resembling the hue of blood
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- chống quan liêu giấy tờ
- chống quan liêu giấy tờ
* tính từ
- đỏ máu
- đỏ máu
* danh từ
- màu gạch
- màu gạch
* tính từ
- (vật lý) ngoài đỏ, hồng ngoại (tia)
* danh từ
- tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại
- (vật lý) ngoài đỏ, hồng ngoại (tia)
* danh từ
- tia ngoài đỏ, tia hồng ngoại
red army
* danh từ
- Hồng quân (Liên-xô)
- Hồng quân (Liên-xô)
red box
* danh từ
- cặp đỏ (cặp hình cái hộp để giấy tờ tài liệu của các bộ trưởng Anh)
- cặp đỏ (cặp hình cái hộp để giấy tờ tài liệu của các bộ trưởng Anh)
red brass
* danh từ
- đồng đỏ
- đồng đỏ
red cent
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng xu
!I don't care a red cent
- tớ cóc cần gì cả
!not worth a red cent
- không đáng một xu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng xu
!I don't care a red cent
- tớ cóc cần gì cả
!not worth a red cent
- không đáng một xu
red cross
* danh từ
- hội Chữ thập đỏ
- hội Chữ thập đỏ
red deer
* danh từ
- (động vật học) hươu châu Âu
- (động vật học) hươu châu Âu
red hardness
* danh từ
- (kỹ thuật) tính chịu nóng đỏ, tính bền nóng đỏ
- (kỹ thuật) tính chịu nóng đỏ, tính bền nóng đỏ
red herring
* danh từ
- cá mòi muối sấy khô hun khói
- (từ cổ,nghĩa cổ) lính
!to draw a red berring across the track (path)
- đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
!neither fish, flesh nor good red herring
- (xem) fish
- cá mòi muối sấy khô hun khói
- (từ cổ,nghĩa cổ) lính
!to draw a red berring across the track (path)
- đưa ra một vấn đề không có liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
!neither fish, flesh nor good red herring
- (xem) fish
red indian
* danh từ
- người da đỏ
- người da đỏ
red lamp
* danh từ
- đèn đỏ (treo ở hiệu thuốc, nhà bác sĩ thường trực...; tín hiệu dừng lại; tín hiệu báo nguy)
- (từ lóng) nhà thổ, nhà chứa
- đèn đỏ (treo ở hiệu thuốc, nhà bác sĩ thường trực...; tín hiệu dừng lại; tín hiệu báo nguy)
- (từ lóng) nhà thổ, nhà chứa
red lane
* danh từ
- (thông tục) cổ hong
- (thông tục) cổ hong
red lead
* danh từ
- (hoá học) Minium
- (hoá học) Minium
red man
* danh từ
- người da đỏ
- người da đỏ
red meat
* danh từ
- thịt tươi còn máu
- thịt đỏ (thịt bò, cừu, đối lại với thịt trắng như thịt gà)
- thịt tươi còn máu
- thịt đỏ (thịt bò, cừu, đối lại với thịt trắng như thịt gà)
red rag
* danh từ
- mảnh vải đỏ, cái làm cho tức điên lên (như con bò đực khi trông thấy miếng vải đỏ)
=it is a red rag to him+ cái đó làm cho hắn tức điên lên
- (từ lóng) cái lưỡi
!to show the red rag to a bull
- giơ miếng vải đỏ trước mặt con bò đực; chọc tức ai
- mảnh vải đỏ, cái làm cho tức điên lên (như con bò đực khi trông thấy miếng vải đỏ)
=it is a red rag to him+ cái đó làm cho hắn tức điên lên
- (từ lóng) cái lưỡi
!to show the red rag to a bull
- giơ miếng vải đỏ trước mặt con bò đực; chọc tức ai
red soil
-soil/
* danh từ
- đất đỏ, đất craxnozem
* danh từ
- đất đỏ, đất craxnozem
red tape
* danh từ+ (red-tapery) /'red'teipəri/ (red-tapism) /'red'teipizm/
- thói quan liêu, tệ quan liêu; tác phong qua liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy
* tính từ
- quan liêu, quan liêu giấy tờ
- thói quan liêu, tệ quan liêu; tác phong qua liêu giấy tờ; lề lối công chức bàn giấy
* tính từ
- quan liêu, quan liêu giấy tờ
* danh từ
- (y học) chứng mù màu đỏ
- (y học) chứng mù màu đỏ
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
- dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
- hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mạnh khoẻ, cường tráng
- dũng cảm, gan dạ; nhiều nghị lực
- hấp dẫn, làm say mê (câu chuyện, tiểu thuyết...)
* tính từ
- có bàn tay đẫm máu
- quả tang
=to be caught red-handed+ bị bắt quả tang
- có bàn tay đẫm máu
- quả tang
=to be caught red-handed+ bị bắt quả tang
* tính từ
- nóng đỏ
- giận điên lên, giận bừng bừng
- đầy nhiệt huyết, nồng nhiệt
- nóng đỏ
- giận điên lên, giận bừng bừng
- đầy nhiệt huyết, nồng nhiệt
* tính từ
- có chân đỏ (chim)
=red-legged partridge+ gà gô chân đỏ
- có chân đỏ (chim)
=red-legged partridge+ gà gô chân đỏ
* tính từ
- viết bằng chữ đỏ (trên lịch); (nghĩa bóng) được coi là ngày vui mừng
=red-letter day+ ngày nghỉ, ngày lễ; ngày vui mừng
- viết bằng chữ đỏ (trên lịch); (nghĩa bóng) được coi là ngày vui mừng
=red-letter day+ ngày nghỉ, ngày lễ; ngày vui mừng
* danh từ
- đèn đỏ (tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại
=to see the red-light+ linh cảm thấy sự nguy hiểm có tai hoạ đến với mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà thổ, nhà chứa
- đèn đỏ (tín hiệu báo nguy, tín hiệu báo dừng lại
=to see the red-light+ linh cảm thấy sự nguy hiểm có tai hoạ đến với mình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà thổ, nhà chứa
* tính từ
- có cổ đỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giận dữ; độc ác
- có cổ đỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giận dữ; độc ác
* danh từ
- (từ lóng) đồng tiền vàng
- (từ lóng) đồng tiền vàng