English → Vietnamese
recompense
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recompense
* danh từ
- sự thưởng, sự thưởng phạt
=as a recompense for someone's trouble+ để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
- sự đền bù, sự bồi thường
- sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
- sự chuộc lỗi, sự đền tội
* ngoại động từ
- thưởng, thưởng phạt
- đền bù, bồi thường
- báo đáp, báo đền, đền ơn
- chuộc (lỗi), đền (tội...)
- sự thưởng, sự thưởng phạt
=as a recompense for someone's trouble+ để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
- sự đền bù, sự bồi thường
- sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
- sự chuộc lỗi, sự đền tội
* ngoại động từ
- thưởng, thưởng phạt
- đền bù, bồi thường
- báo đáp, báo đền, đền ơn
- chuộc (lỗi), đền (tội...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
recompense
báo trả ; báo ; báo ứng ; giáng ; lại ; mà ; món đền bù ; thưởng cho ; trả ; đổ lại trên ; đổ lại ;
recompense
báo trả ; báo ; báo ứng ; giáng ; mà ; món đền bù ; thưởng cho ; trả ; đổ lại trên ; đổ lại ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
recompense compensation
the act of compensating for service or loss or injury
recompense compensate; indemnify; repair
make amends for; pay compensation for
recompense compensate; remunerate
make payment to; compensate
Other matches
Other phrases built from the same root.
recompense
* danh từ
- sự thưởng, sự thưởng phạt
=as a recompense for someone's trouble+ để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
- sự đền bù, sự bồi thường
- sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
- sự chuộc lỗi, sự đền tội
* ngoại động từ
- thưởng, thưởng phạt
- đền bù, bồi thường
- báo đáp, báo đền, đền ơn
- chuộc (lỗi), đền (tội...)
- sự thưởng, sự thưởng phạt
=as a recompense for someone's trouble+ để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
- sự đền bù, sự bồi thường
- sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn
- sự chuộc lỗi, sự đền tội
* ngoại động từ
- thưởng, thưởng phạt
- đền bù, bồi thường
- báo đáp, báo đền, đền ơn
- chuộc (lỗi), đền (tội...)