English → Vietnamese
recognizance
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recognizance
* danh từ
- (pháp lý) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
=to enter into recognizances+ cam kết trước toà
- tiền bảo chứng (cho việc cam kết)
- (pháp lý) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
=to enter into recognizances+ cam kết trước toà
- tiền bảo chứng (cho việc cam kết)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
recognizance recognisance
(law) a security entered into before a court with a condition to perform some act required by law; on failure to perform that act a sum is forfeited
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận
- tính có thể nhận ra
- tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận
- tính có thể nhận ra
* tính từ
- có thể công nhận, có thể thừa nhận
- có thể nhận ra
- có thể công nhận, có thể thừa nhận
- có thể nhận ra
recognizance
* danh từ
- (pháp lý) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
=to enter into recognizances+ cam kết trước toà
- tiền bảo chứng (cho việc cam kết)
- (pháp lý) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
=to enter into recognizances+ cam kết trước toà
- tiền bảo chứng (cho việc cam kết)
* phó từ
- có thể công nhận, có thể thừa nhận
- có thể nhận ra, có thể nhận diện
- có thể nhận biết được
- có thể công nhận, có thể thừa nhận
- có thể nhận ra, có thể nhận diện
- có thể nhận biết được