English → Vietnamese
recognition
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recognition
* danh từ
- sự công nhận, sự thừa nhận
=the recognition of a new government+ sự công nhận một chính phủ mới
=to win (receive, meet with) recognition from the public+ được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
- sự nhận ra
=to alter something beyond (past) recognition+ thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
=a smile of recognition+ nụ cười chào khi nhận ra ai
- sự công nhận, sự thừa nhận
=the recognition of a new government+ sự công nhận một chính phủ mới
=to win (receive, meet with) recognition from the public+ được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
- sự nhận ra
=to alter something beyond (past) recognition+ thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
=a smile of recognition+ nụ cười chào khi nhận ra ai
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
recognition
bị nhận diện ; chương trình nhận diện ; công nhận ; công ; khả năng nhận diện ; nhận biết ; nhận diện ; nhận dạng ; nhận dạng được ; nhận ra ; nhận ra được ; nhận thấy ; nhận thức ; nhận ; nhận được ; phải thừa nhận ; sự công nhận ; sự giác ngộ ; sự thừa nhận ; thừa nhận sự ; thừa nhận ; thực ; tiếng tăm ; việc nhận diện ; đón nhận ; được công nhận ;
recognition
biết luật ; bị nhận diện ; c nhận dạng ; chương trình nhận diện ; công nhận ; không biết luật ; khả năng nhận diện ; luật ; nhận biết ; nhận diện ; nhận dạng ; nhận dạng được ; nhận ra ; nhận ra được ; nhận thấy ; nhận thức ; nhận ; phải thừa nhận ; sự công nhận ; sự giác ngộ ; sự thừa nhận ; thừa nhận sự ; thừa nhận ; thực ; tiếng tăm ; việc nhận diện ; đón nhận ; được công nhận ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
recognition acknowledgement; acknowledgment
the state or quality of being recognized or acknowledged
recognition identification
the process of recognizing something or someone by remembering
recognition credit
approval
recognition realisation; realization
coming to understand something clearly and distinctly
Other matches
Other phrases built from the same root.
recognition
* danh từ
- sự công nhận, sự thừa nhận
=the recognition of a new government+ sự công nhận một chính phủ mới
=to win (receive, meet with) recognition from the public+ được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
- sự nhận ra
=to alter something beyond (past) recognition+ thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
=a smile of recognition+ nụ cười chào khi nhận ra ai
- sự công nhận, sự thừa nhận
=the recognition of a new government+ sự công nhận một chính phủ mới
=to win (receive, meet with) recognition from the public+ được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
- sự nhận ra
=to alter something beyond (past) recognition+ thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
=a smile of recognition+ nụ cười chào khi nhận ra ai
automatic volume recognition
- (Tech) nhận dạng âm lượng tự động
character recognition scanner
- (Tech) bộ quét nhận dạng ký tự
character recognition
- (Tech) nhận dạng ký tự
recognition lag
- (Econ) Trễ trong nhận thức.
+ Lag khoảng thời gian kể từ từ khi một yếu tố có khả năng gây bất ổn xảy ra cho đến khi nó được các nhà hoạch định chính sách nhận định là có khả năng gây bất ổn.
+ Lag khoảng thời gian kể từ từ khi một yếu tố có khả năng gây bất ổn xảy ra cho đến khi nó được các nhà hoạch định chính sách nhận định là có khả năng gây bất ổn.