English → Vietnamese
backwardness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
backwardness
* danh từ
- tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến
- tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ
- sự ngần ngại
- tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến
- tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ
- sự ngần ngại
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
backwardness mental retardation; retardation; slowness; subnormality
lack of normal development of intellectual capacities
Other matches
Other phrases built from the same root.
backwardness
* danh từ
- tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến
- tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ
- sự ngần ngại
- tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến
- tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ
- sự ngần ngại
* phó từ
- (như) backward
!backwards and forwards
- xuôi ngược, tới lui
- (như) backward
!backwards and forwards
- xuôi ngược, tới lui
backward equation
- (Tech) phương trình thức lùi
backward pointer
- (Tech) con trỏ ngược
backward search
- (Tech) tìm ngược
backward signal
- (Tech) tín hiệu nghịch hướng [NB]
backward signaling
- (Tech) báo hiệu đằng sau
backward substitution
- (Tech) thay thế lùi [NB]
backward voltage
- (Tech) điện áp ngược
backward wave
- (Tech) sóng phản hồi
backward bending supply curve of labour
- (Econ) Đường cung lao động cong về phía sau.
+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
+ Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
backward intergration
- (Econ) Liên hợp thượng nguồn.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
+ Xem VERTICAL INTERGRATION.
backward linkage
- (Econ) Liên kết thượng nguồn.
+ Mối liên hệ giữa một nghành hay một hãng với những nhà cung cấp đầu vào của họ.
+ Mối liên hệ giữa một nghành hay một hãng với những nhà cung cấp đầu vào của họ.