English → Vietnamese
prefer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prefer
* ngoại động từ
- thích hơn, ưa hơn
=to prefer beer to wine+ thích bia rượu hơn rượu vang
=to prefer to stay+ thích ở lại hơn
- đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
- đưa ra, trình
=to prefer a charge against someone+ đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
=to prefer arguments+ đưa ra những lý lẽ
- thích hơn, ưa hơn
=to prefer beer to wine+ thích bia rượu hơn rượu vang
=to prefer to stay+ thích ở lại hơn
- đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
- đưa ra, trình
=to prefer a charge against someone+ đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
=to prefer arguments+ đưa ra những lý lẽ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
prefer
chọn ; có thích hơn ; hơn ; hơn đâ ; không thích ; không ; luôn ; là thích ; là ; lựa ; muốn sao ; muốn tôi ; muốn ; nghĩ ; nhảy ; nổ ; sao ; thi ; thi ́ ch ; thà ; thì hơn ; thì muốn ; thích có ; thích dùng ; thích gọi ; thích hơn ; thích lái ; thích nhất ; thích thế ; thích ; thù lao ; thấy tốt hơn ; tốt hơn ; tốt nhất ; yêu thích ; ưa ;
prefer
chọn ; có thích hơn ; cổ ; hơn ; hơn đâ ; không thích ; không ; luôn ; là thích ; là ; muốn sao ; muốn tôi ; muốn ; nghĩ ; nhảy ; thi ; thi ́ ch ; thà ; thì muốn ; thích có ; thích dùng ; thích gọi ; thích hơn ; thích lái ; thích nhất ; thích thế ; thích ; thù lao ; yêu thích ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
prefer choose; opt
select as an alternative over another
prefer favor; favour
promote over another
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đáng thích hơn, đáng ưa hơn
- đáng thích hơn, đáng ưa hơn
* phó từ
- hơn, thích hơn, ưa hơn
- hơn, thích hơn, ưa hơn
* danh từ
- sự thích hơn, sự ưa hơn
=preference of A to (over) B+ sự ưa A hơn B
- cái được ưa thích hơn
- quyền ưu tiên (trả nợ...)
=preference share+ cổ phần ưu tiên
- (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)
- sự thích hơn, sự ưa hơn
=preference of A to (over) B+ sự ưa A hơn B
- cái được ưa thích hơn
- quyền ưu tiên (trả nợ...)
=preference share+ cổ phần ưu tiên
- (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)
* danh từ
- sự đề bạt, sự thăng cấp
- sự đề bạt, sự thăng cấp
* tính từ
- được thích hơn, được ưa hơn
- được ưu đâi, được ưu tiên
=preferred share+ cổ phần ưu tiên
- được thích hơn, được ưa hơn
- được ưu đâi, được ưu tiên
=preferred share+ cổ phần ưu tiên
- xem preferable
- xem preferable