English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: preferences

Probably related with:
English Vietnamese
preferences
các thị hiếu ; những sở thích ; quan tâm ; sở thích ; sở ; sự thích thú ; sự yêu thích ; sự ưu tiên ; sự ưu tiên ấy ; tham chiếu ; thay đổi tuỳ thích ; tùy chọn ; tùy thích ; yêu thích ; điều ưa thích ;
preferences
các thị hiếu ; những sở thích ; quan tâm ; sở thích ; sở ; sự thích thú ; sự yêu thích ; sự ưu tiên ; sự ưu tiên ấy ; tham chiếu ; thay đổi tuỳ thích ; tùy chọn ; tùy thích ; yêu thích ; điều ưa thích ;

May related with:
English Vietnamese
preferable
* tính từ
- đáng thích hơn, đáng ưa hơn
preferably
* phó từ
- hơn, thích hơn, ưa hơn
preference
* danh từ
- sự thích hơn, sự ưa hơn
=preference of A to (over) B+ sự ưa A hơn B
- cái được ưa thích hơn
- quyền ưu tiên (trả nợ...)
=preference share+ cổ phần ưu tiên
- (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)
preferment
* danh từ
- sự đề bạt, sự thăng cấp
preferred
* tính từ
- được thích hơn, được ưa hơn
- được ưu đâi, được ưu tiên
=preferred share+ cổ phần ưu tiên
generalized system of preferences (gsp)
- (Econ) Hệ thống ưu đãi phổ cập; Hệ thống ưu đãi chung.
+ Theo GSP, được đề nghị tại hội nghị của Liên hợp quốc về thương mại và phát triển lần đầu tiên năm 1964 và được chấp thuận tại hội nghị lần thứ hai vào năm 1968, các nước công nghiệp đồng ý không đánh thuế nhập khẩu từ các nước đang phát triển, trong khi vẫn đánh thuế nhập khẩu đối với các nước công nghiệp khác, do đó đã tạo ra một chênh lệch ưu đãi cho các nước đang phát triển.
lexicographic preferences
- (Econ) Thị hiếu thiên lệch.
+ Sở thích của một cá nhân đối với một nhóm hàng hoá này so với một hàng hoá khác, nếu nó chứa nhiều hơn một hàng hoá cụ thể nào đó và bất kể số lượng của các hàng hoá khác trong nhóm đó như thế nào.
separability of preferences
- (Econ) Tính phân chia của sự ưa thích.
+ Trong lý thuyết tiêu dùng, việc chia hàng hoá cho nhiều nhóm khác nhau sao cho sở thích tiêu dùng của mỗi nhóm được xử lý độc lập với các nhóm còn lại.
single-peaked preferences
- (Econ) Các sở thích hội tụ; Những điều muốn lựa chọn có chung.
transitivity of preferences
- (Econ) Tính bắc cầu của sở thích.
+ Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
preferability
- xem preferable
preferableness
- xem preferable
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: