English → Vietnamese
pending
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pending
* tính từ
- chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
=pending questions+ những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
=a pending case+ một vụ kiện chưa xử
* danh từ
- trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
=pending the negotiations+ trong lúc đang thương lượng
- cho đến lúc, trong khi chờ đợi
=pending the completion of the agreement+ cho đến lúc ký kết bản hiệp định
=pending my return+ trong khi chờ đợi tôi trở về
- chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
=pending questions+ những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
=a pending case+ một vụ kiện chưa xử
* danh từ
- trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
=pending the negotiations+ trong lúc đang thương lượng
- cho đến lúc, trong khi chờ đợi
=pending the completion of the agreement+ cho đến lúc ký kết bản hiệp định
=pending my return+ trong khi chờ đợi tôi trở về
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pending
chưa quyết định ; chờ ; cài ; cấp ; hoạt ; thực hiện ; trong lúc chờ có ; trong thời gian chờ ; trước tiên ; đang chờ ; để chờ thêm ;
pending
chưa quyết định ; chờ ; cài ; cấp ; hoạt ; thực hiện ; trong lúc chờ có ; trong thời gian chờ ; đang chờ ; để chờ thêm ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
pending
* tính từ
- chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
=pending questions+ những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
=a pending case+ một vụ kiện chưa xử
* danh từ
- trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
=pending the negotiations+ trong lúc đang thương lượng
- cho đến lúc, trong khi chờ đợi
=pending the completion of the agreement+ cho đến lúc ký kết bản hiệp định
=pending my return+ trong khi chờ đợi tôi trở về
- chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
=pending questions+ những vấn đề còn tồn tại chưa giải quyết
=a pending case+ một vụ kiện chưa xử
* danh từ
- trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian
=pending the negotiations+ trong lúc đang thương lượng
- cho đến lúc, trong khi chờ đợi
=pending the completion of the agreement+ cho đến lúc ký kết bản hiệp định
=pending my return+ trong khi chờ đợi tôi trở về