English → Vietnamese
passim
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
passim
* phó từ
- khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...)
=this occurs in Milton passim+ điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn
- khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...)
=this occurs in Milton passim+ điều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn