EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

outsider

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

outsider
* danh từ
- người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn
- người không cùng nghề; người không chuyên môn
- đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

outsider
hắn ; không ; kẻ lạ ; ngoài cuộc ; ngoài ; người ngoài cuộc ; người ngoài ; người xa lạ ; đứng bên lề ;
outsider
hắn ; kẻ lạ ; ngoài cuộc ; ngoài ; người ngoài cuộc ; người ngoài ; người xa lạ ; đứng bên lề ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

outsider foreigner
someone who is excluded from or is not a member of a group

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- bề ngoài, bên ngoài
=to open the door from the outside+ mở cửa từ bên ngoài
- thế giới bên ngoài
- hành khách ngồi phía ngoài
- (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
!at the outside
- nhiều nhất là, tối đa là
=it is four kilometers at the outside+ nhiều nhất là 4 kilômét
* phó từ
- ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
=put these flowers outside+ hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
!come outside
- ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
!to get outside of
- (từ lóng) hiểu
- chén, nhậu
* tính từ
- ở ngoài, ở gần phía ngoài
=outside seat+ ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
=outside work+ việc làm ở ngoài trời
- mỏng manh (cơ hội)
- của người ngoài
=an outside opinion+ ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
=outside broker+ người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
- cao nhất, tối đa
=to quote the outside prices+ định giá cao nhất
* giới từ
- ngoài, ra ngoài
=cannot go outside the evidence+ không thể đi ra ngoài bằng chứng được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra
!outside of
- ngoài ra
outsider
* danh từ
- người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn
- người không cùng nghề; người không chuyên môn
- đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng
insider - outsider
- (Econ) Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
insider - outsider model
- (Econ) Mô hình Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
+ Các mô hình phân biệt những người hiện đang làm việc, gọi là những người bên trong - những người này được coi là có một ít sức mạnh đối với thị trường - với những người không có việc làm nhưng đang muốn làm việc, gọi là những người bên ngoài.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with O