EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

optimum

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

optimum
* danh từ
- điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...)
=optimum temperature+ nhiệt độ tốt nhất

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

optimum
lý tưởng ; tối ưu ;
optimum
tối ưu ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

optimum optimal
most desirable possible under a restriction expressed or implied

Other matches

Other phrases built from the same root.

optimum of optimorum
- (Econ) Trạng thái tối ưu trong tối ưu.
+ Xem OPTMUM.
optimum plant size
- (Econ) Quy mô nhà máy ở mức tối ưu.
+ Là quy mô của nhà máy mà với quy mô này mức chi phí trung bình dài hạn là mức tối thiểu.
optimum tariff
- (Econ) Thuế quan tối ưu.
+ Là thuế quan có tác dụng tối đa hoá phúc lợi hay độ thoả dụng của một quốc gia.
pareto optimum
- (Econ) Tối ưu Pareto.
+ Khi các nguồn lực và sản lượng của một nền kinh tế được phân chia mà không có sự phân chia lại nào làm cho bất cứ ai khá lên mà cũng không là cho ít nhất là bất cứ một người nào khác kém đi thì lúc đó là có sự hiện hữu của một tối ưu Pareto.
social optimum
- (Econ) Tối ưu đối với xã hội.
+ Là sự phân bổ nguồn lực của một xã hội, mô hình sản xuất và sự phân phối sản phẩm có thể đạt được ở mức tốt nhất theo một số mục tiêu đã định.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with O