English to Vietnamese
Search Query: option
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
option
|
* danh từ
- sự chọn lựa, quyền lựa chọn =to make one's option+ lựa chọn - vật được chọn; điều được chọn - quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
option
|
bật tùy chọn ; chọn cách ; chọn lựa ; chọn mang tính văn hóa ; chọn mua ; chọn ; con ; con đường ; cách ; cách để phá vỡ bảo mật ; còn sự lựa chọn nào khác ; có thể chọn ; hiểu ; lư ̣ a cho ̣ n ; lụa chọn ; lựa chọn ; lựa ; mua ; phương án ; phải hành động thế nào ; phải hành động thế ; phải hành động ; quyền ; sư ̣ lựa chọn ; sự chọn lựa ; sự lựa chọn ; thể chọn ; thể lựa chọn ; tùy chọn ; xoay sở ; án ; ý ; được ; đảm bảo ; ̣ ;
|
|
option
|
chọn cách ; chọn lựa ; chọn mang tính văn hóa ; chọn mua ; chọn ; con ; con đường ; cách ; có thể chọn ; hiểu ; lụa chọn ; lựa chọn ; lựa ; mua ; phương án ; phải hành động thế nào ; phải hành động thế ; phải hành động ; quyền ; sư ̣ lựa chọn ; sự chọn lựa ; sự lựa chọn ; thể chọn ; thể lựa chọn ; tùy chọn ; xoay sở ; án ; ý ; được ; đảm bảo ; ̣ chiê ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
option; alternative; choice
|
one of a number of things from which only one can be chosen
|
|
option; choice; pick; selection
|
the act of choosing or selecting
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
optional
|
* tính từ
- tuỳ ý, không bắt buộc - để cho chọn |
|
application option
|
- (Tech) tùy ý ứng dụng
|
|
default option
|
- (Tech) tùy chọn mặc định
|
|
call option
|
- (Econ) Hợp đồng mua trước.
+ Một hợp đồng cho phép lựa chọn mua cổ phiếu vào một ngày trong tương lai giới hạn được định trước. Xem PUT OPTION, OPTION. |
|
option value
|
- (Econ) Giá trị của quyền lựa chọn.
+ Là giá trị mà người tiêu dùng có được trong việc có quyền chọn mua một loại hàng hoá. |
|
put option
|
- (Econ) Hợp đồng bán trước.
+ Xem OPTIONS |
|
quasi-option value
|
- (Econ) Giá trị của hợp đồng mua bán trước.
+ Xem OPTION VALUE. |
|
stock option
|
- (Econ) Quyền mua/ bán chứng khoán.
+ Quyền mua một chứng khoán cho trước hoạc bán nó tại một mức giá cả đã được định trước trong một giai đoạn. |
|
co-option
|
- xem co-opt
|
|
soft option
|
* danh từ
- sự bở ăn; sự dễ xơi - sự thay đổi theo hướng dễ hơn, giải pháp mềm hơn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
