English → Vietnamese
arm
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
arm
* danh từ
- cánh tay
=to carry a book under one's arms+ cắp cuốn sách dưới nách
=child (infant) in arms+ đứa bé còn phải bế
- tay áo
- nhánh (sông...)
- cành, nhánh to (cây)
- tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
- chân trước (của thú vật)
- sức mạnh, quyền lực
=the arm of the law+ quyền lực của pháp luật
!to chance one's arm
- (xem) chance
!to keep someone at arm's length
- (xem) length
!to make a long arm
- (xem) long
!one's right arm
- (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
!to put one's out further than one can draw it back again
- làm cái gì quá đáng
!to shorten the arm of somebody
- hạn chế quyền lực của ai
!to throw oneself into the arms of somebody
- tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
!to welcome (receive, greet) with open arms
- đón tiếp ân cần, niềm nở
* danh từ, (thường) số nhiều
- vũ khí, khí giới, binh khí
- sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ
=to bear arms+ mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
=to receive a call to arms+ nhận được lệnh nhập ngũ
- binh chủng, quân chủng
=air arm(s)+ không quân
=infantry arm(s)+ lục quân
- chiến tranh; chiến đấu
- phù hiệu ((thường) coat of arms)
!to appeal to arm
- cầm vũ khí, chiến đấu
!to fly to arms
- khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
!to lay down one's arms
- (xem) lay
!to lie on one's arms
!to sleep upon one's arms
- ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
!to rise in arms against
- (xem) rise
!to take up arms
- cầm vũ khí chiến đấu
!to throw down one's arms
- hạ vũ khí, đầu hàng
!under arms
- hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
![to be] up in arms against
- đứng lên cầm vũ khí chống lại
* ngoại động từ
- vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=armed to the teeth+ vũ trang đến tận răng
=to arm oneself with patience+ tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
- cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào
* nội động từ
- tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu
- cánh tay
=to carry a book under one's arms+ cắp cuốn sách dưới nách
=child (infant) in arms+ đứa bé còn phải bế
- tay áo
- nhánh (sông...)
- cành, nhánh to (cây)
- tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
- chân trước (của thú vật)
- sức mạnh, quyền lực
=the arm of the law+ quyền lực của pháp luật
!to chance one's arm
- (xem) chance
!to keep someone at arm's length
- (xem) length
!to make a long arm
- (xem) long
!one's right arm
- (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
!to put one's out further than one can draw it back again
- làm cái gì quá đáng
!to shorten the arm of somebody
- hạn chế quyền lực của ai
!to throw oneself into the arms of somebody
- tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
!to welcome (receive, greet) with open arms
- đón tiếp ân cần, niềm nở
* danh từ, (thường) số nhiều
- vũ khí, khí giới, binh khí
- sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ
=to bear arms+ mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
=to receive a call to arms+ nhận được lệnh nhập ngũ
- binh chủng, quân chủng
=air arm(s)+ không quân
=infantry arm(s)+ lục quân
- chiến tranh; chiến đấu
- phù hiệu ((thường) coat of arms)
!to appeal to arm
- cầm vũ khí, chiến đấu
!to fly to arms
- khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
!to lay down one's arms
- (xem) lay
!to lie on one's arms
!to sleep upon one's arms
- ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
!to rise in arms against
- (xem) rise
!to take up arms
- cầm vũ khí chiến đấu
!to throw down one's arms
- hạ vũ khí, đầu hàng
!under arms
- hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
![to be] up in arms against
- đứng lên cầm vũ khí chống lại
* ngoại động từ
- vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=armed to the teeth+ vũ trang đến tận răng
=to arm oneself with patience+ tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn
- cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào
* nội động từ
- tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
arm
bom vào cái cũi kích hoạt ; buồn ; bàn tay ; bên tay ; bỏ tay ; chuẩn bị ; cái tay ; cái ; cánh tay em bé ; cánh tay không ; cánh tay ; khiển cánh tay ; khởi động ; kéo tay ; kích hoạt ; mày ; mạnh ; ngũ ; nạp bom ; quá ; sẵn sàng ; tay mất ; tay này ; tay nó ; tay ra ; tay rồi ; tay ; trang bị máy quay ; trang bị ; và tay ; vũ khí ; vũ trang ; vũ ; xảy ra ; đội ;
arm
buồn ; bàn tay ; bên tay ; bỏ tay ; chuẩn bị ; cái tay ; cánh tay em bé ; cánh tay không ; cánh tay ; khiển cánh tay ; khởi động ; kéo tay ; kích hoạt ; mày ; mạnh ; ngũ ; nạp bom ; quá ; sẵn sàng ; tay mất ; tay này ; tay ra ; tay rồi ; tay ; trang bị máy quay ; trang bị ; và tay ; vũ khí ; vũ trang ; vũ ; xảy ra ; đội ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
arm branch; limb
any projection that is thought to resemble a human arm
arm weapon; weapon system
any instrument or instrumentality used in fighting or hunting
arm branch; subdivision
a division of some larger or more complex organization
arm sleeve
the part of a garment that is attached at the armhole and that provides a cloth covering for the arm
arm build up; fortify; gird
prepare oneself for a military confrontation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- cắp tay nhau
- cắp tay nhau
* tính từ
- vũ trang
=armed forces+ lực lượng vũ trang
=armed insurrection+ cuộc khởi nghĩa vũ trang
=armed neutrality+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
- vũ trang
=armed forces+ lực lượng vũ trang
=armed insurrection+ cuộc khởi nghĩa vũ trang
=armed neutrality+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
* danh từ
- ôm (đầy)
- ôm (đầy)
* danh từ
- ((thường) số nhiều) súng, súng ngắn
- ((thường) số nhiều) súng, súng ngắn
* danh từ
- cánh cối xay gió
- cánh cối xay gió
* danh từ
- eo biển
- eo biển
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực
=strong-arm methods+ phương pháp bạo lực
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực
=strong-arm methods+ phương pháp bạo lực
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với
* danh từ
- tay phải
- tay phải
wheel arm
* danh từ
- (kỹ thuật) nan hoa
- (kỹ thuật) nan hoa
cross arm bar
- (Tech) chân chống xà
access arm
- <tin> cần mang đầu từ
* danh từ
- việc vặn cánh tay
- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
- việc vặn cánh tay
- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
* danh từ
- đòn ngang; thanh ngang
- đòn ngang; thanh ngang
* danh từ
- cái píc-cớp; cái đầu đọc (máy quay đĩa)
- cái píc-cớp; cái đầu đọc (máy quay đĩa)