English → Vietnamese
lowering
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
lowering
* tính từ
- làm yếu, làm suy (cơ thể)
* tính từ
- cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
- tối sầm (trời, mây)
- làm yếu, làm suy (cơ thể)
* tính từ
- cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
- tối sầm (trời, mây)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
lowering
bỏ ; giảm ; hạ thấp ; hạ xuống ; hạ ; hạn chế ; làm giảm ; sự cắt giảm ; thấp xuống ; xuống thấp ; xuống ;
lowering
bỏ ; giảm ; hạ thấp ; hạ xuống ; hạ ; hạn chế ; làm giảm ; sự cắt giảm ; thấp xuống ; xuống thấp ; xuống ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
lowering letting down
the act of causing something to move to a lower level
lowering heavy; sullen; threatening
darkened by clouds
Other matches
Other phrases built from the same root.
lowering
* tính từ
- làm yếu, làm suy (cơ thể)
* tính từ
- cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
- tối sầm (trời, mây)
- làm yếu, làm suy (cơ thể)
* tính từ
- cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)
- tối sầm (trời, mây)
lower case
* danh từ
- <in> chữ nhỏ, chữ thường (không phải chữ hoa)
- <in> chữ nhỏ, chữ thường (không phải chữ hoa)
lower chamber
* danh từ
- <chtrị> Hạ nghị viện
- <chtrị> Hạ nghị viện
lower deck
* danh từ
- hạ sự quan hải quân
- hạ sự quan hải quân
lower house
* danh từ
- <chtrị> Hạ nghị viện
- <chtrị> Hạ nghị viện
* tính từ
- thuộc giai cấp dưới
- thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới
- thuộc giai cấp dưới
- thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới