English to Vietnamese
Search Query: lower
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
lower
|
* tính từ, cấp so sánh của low
- thấp hơn, ở dưới, bậc thấp =the lower lip+ môi dưới =the lower animals+ động vật bậc thấp =the lower school+ trường tiểu học * động từ - hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống =to lower a flag+ kéo cờ xuống =to lower one's voice+ hạ giọng - giảm, hạ (giá cả) =to lower prices+ hạ giá - làm yếu đi, làm giảm đi =poor diet lowers resistance to illiness+ chế độ ăn uống kém làm giảm sức đề kháng đối với bệnh tật - làm xấu đi, làm thành hèn hạ, làm giảm giá trị =to lower oneself+ tự mình làm mất phẩm giá, tự mình làm cho hèn hạ; tự hạ mình * nội động từ - cau mày; có vẻ đe doạ - tối sầm (trời, mây) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
lower
|
bay thấp xuống một chút ; buông ; bình tĩnh ; bậc thấp ; bỏ ; chậm ; có hạ thấp ; cúi ; cấp dưới ; cấp thấp ; cắt giảm ; dưới lại ; dưới phía ; dưới ; dời xuống ; eo ; giảm thiểu ; giảm xuống ; giảm ; giảm đi ít nhiều ; góc dưới ; hãy giảm ; hãy làm chậm ; hãy đưa ; hå ; hèn hạ ; hơn ; hạ thuyền ; hạ thấp ; hạ xuống ; hạ ; khu hạ ; kém ; làm giảm thấp ; làm giảm ; làm giảm đi ; làm hạ ; lại càng ; lại thấp hơn ; mang giày gót thấp ; nhịp nhàng ; nhịp đó thấp ; nhỏ hơn ; nhỏ ; này thấp hơn ; nằm thấp ; nữa ; phâ ; phâ ̉ ; phía dưới ; phần dưới ; phần ; quản ; thôi ; thả dây ; thả ; thấp hơn có ; thấp hơn là ; thấp hơn mà ; thấp hơn nhiều ; thấp hơn nữa ; thấp hơn ; thấp hơn ở phía ; thấp kém ; thấp xuống thấp hơn nữa ; thấp xuống ; thấp ; thấp ờ ; thấp ở ; thắt ; trầm xuống ; trầm ; trệt ; tệ ; vùng lower ; xuô ; xuô ́ ; xuống thấp hơn ; xuống thấp ; xuống ; ít hơn ; ít ; đánh lạc hướng ; đó thấp ; đừng ; ̀ xuô ; ̀ xuô ́ ; ở lower ; ở mức thấp hơn ; ở ;
|
|
lower
|
bay thấp xuống một chút ; buông ; bậc thấp ; bỏ ; chậm ; có hạ thấp ; cúi ; cấp dưới ; cấp thấp ; dươ ; dươ ́ ; dưới lại ; dưới phía ; dưới ; dời xuống ; eo ; giảm thiểu ; giảm xuống ; giảm ; giảm đi ít nhiều ; góc dưới ; hãy giảm ; hãy làm chậm ; hãy đưa ; hå ; hèn hạ ; hơn ; hạ thuyền ; hạ thấp ; hạ xuống ; hạ ; khu hạ ; kém ; làm giảm thấp ; làm giảm ; làm giảm đi ; làm hạ ; lại càng ; mang giày gót thấp ; nhảy ; nhịp đó thấp ; nhỏ hơn ; nhỏ ; này thấp hơn ; nó ; nằm thấp ; phâ ; phâ ̉ ; phía dưới ; phần dưới ; phần ; quản ; thôi ; thả dây ; thả ; thấp hơn là ; thấp hơn mà ; thấp hơn nhiều ; thấp hơn nữa ; thấp hơn ; thấp hơn ở phía ; thấp kém ; thấp xuống thấp hơn nữa ; thấp xuống ; thấp ; thấp ờ ; thấp ở ; thắt ; trầm xuống ; trầm ; trệt ; tệ ; vùng lower ; xuô ; xuô ́ ; xuôi ; xuống thấp hơn ; xuống thấp ; xuống ; ít hơn ; ít ; đánh lạc hướng ; đó thấp ; đừng ; ̀ xuô ; ̀ xuô ́ ; ở lower ; ở mức thấp hơn ; ở ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
lower; lower berth
|
the lower of two berths
|
|
lower; bring down; get down; let down; take down
|
move something or somebody to a lower position
|
|
lower; lour
|
set lower
|
|
lower; lour; turn down
|
make lower or quieter
|
|
lower; depress
|
cause to drop or sink
|
|
lower; frown; glower; lour
|
look angry or sullen, wrinkle one's forehead, as if to signal disapproval
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
lowering
|
* tính từ
- làm yếu, làm suy (cơ thể) * tính từ - cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt) - tối sầm (trời, mây) |
|
lower case
|
* danh từ
- |
|
lower chamber
|
* danh từ
- |
|
lower deck
|
* danh từ
- hạ sự quan hải quân |
|
lower house
|
* danh từ
- |
|
lower-class
|
* tính từ
- thuộc giai cấp dưới - thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
