English → Vietnamese
apposition
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
apposition
* danh từ
- sự đóng (dấu), sự áp (triện)
- sự áp đặt vào; sự ghép vào
- (ngôn ngữ học) phần chêm
=in apposition to+ là phần chêm của
- sự đóng (dấu), sự áp (triện)
- sự áp đặt vào; sự ghép vào
- (ngôn ngữ học) phần chêm
=in apposition to+ là phần chêm của
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
apposition collocation; juxtaposition
the act of positioning close together (or side by side)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- thích hợp, thích đáng, đúng lúc
=an apposite remark+ một lời nhận xét thích đáng
- thích hợp, thích đáng, đúng lúc
=an apposite remark+ một lời nhận xét thích đáng
apposition
* danh từ
- sự đóng (dấu), sự áp (triện)
- sự áp đặt vào; sự ghép vào
- (ngôn ngữ học) phần chêm
=in apposition to+ là phần chêm của
- sự đóng (dấu), sự áp (triện)
- sự áp đặt vào; sự ghép vào
- (ngôn ngữ học) phần chêm
=in apposition to+ là phần chêm của
* phó từ
- thích hợp, đúng lúc
- thích hợp, đúng lúc
* danh từ
- sự thích hợp, sự thích đáng
- sự thích hợp, sự thích đáng
- xem apposition
- xem apposition
* tính từ
- làm đồng vị ngữ
- làm đồng vị ngữ