English → Vietnamese
appeaser
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
appeaser
- xem appease
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi
- có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ
- có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm cho nguôi
- có thể làm cho dịu đi; có thể làm cho đỡ
* ngoại động từ
- khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
=to appease someone's anger+ làm cho ai nguôi giận
- làm dịu, làm đỡ (đói...)
- nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc
=to appease a potential enemy+ nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù
- khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành
=to appease someone's anger+ làm cho ai nguôi giận
- làm dịu, làm đỡ (đói...)
- nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc
=to appease a potential enemy+ nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù
* danh từ
- sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành
- sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ
- sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc
- sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành
- sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ
- sự nhân nhượng vô nguyên tắc, sự thoả hiệp vô nguyên tắc
- xem appease
appeaser
- xem appease