English → Vietnamese
appears
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
appears
bất ; chợt hiện ; co ; co ́ thêm ; có thể ; có vẻ như ; có vẻ ; có vẻ đã ; có ; dươ ; dường như ; hiện nay ; hiện ; hoá ra ; hình như ; như ; sơ bộ ; sẽ xuất hiện ; ta sẽ ; tỏ ; tới liền ; ve ; ve ̉ là ; ve ̉ ; vui vì ; vàng ; vẻ như ; vẻ ; xuất hiện ; xuất ; đã xuất hiện ; đã ; đăng ;
appears
bất ; chợt hiện ; có thể ; có vẻ như ; có vẻ ; có vẻ đã ; có ; dươ ; dường như ; hiện nay ; hiện ; hoá ra ; hình như ; nh như ; như ; sơ bộ ; sẽ xuất hiện ; tro ; tỏ ; tới liền ; ve ; ve ̉ là ; ve ̉ ; vui vì ; vàng ; vẻ như ; vẻ ; xuất hiện ; đã xuất hiện ; đã ; đăng ; ̀ nh như ; ́ ve ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
=to put in an appearance+ có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
- sự xuất bản (sách)
- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái
=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt
- bề ngoài, thể diện
=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài
=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện
=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài
=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ
- ma quỷ
- sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
=to make one's first appearance+ mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
=to put in an appearance+ có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
- (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
- sự xuất bản (sách)
- diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái
=a man of good appearance+ người có diện mạo tốt
- bề ngoài, thể diện
=one should not judge by appearances+ không nên xét đoán theo bề ngoài
=to save (keep up) appearances+ giữ thể diện
=to all appearance+ theo biểu hiện bề ngoài
=to assume (put on) the appearance of innocence+ làm ra vẻ ngây thơ
- ma quỷ