English → Vietnamese
frosted
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
frosted
* tính từ
- bị băng giá
- bị mờ (kính)
- bị băng giá
- bị mờ (kính)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- chỗ thui chột vì sương giá
- (y học) chỗ phát cước
* ngoại động từ
- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá
- chỗ thui chột vì sương giá
- (y học) chỗ phát cước
* ngoại động từ
- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá
* tính từ
- tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá
- (y học) phát cước
- tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá
- (y học) phát cước
* danh từ
- bông sương giá đọng trên cửa kính
- hình trang trí giống sương giá (trên thuỷ tinh...)
- bông sương giá đọng trên cửa kính
- hình trang trí giống sương giá (trên thuỷ tinh...)
* danh từ
- lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)
- sự rắc đường lên bánh
- mặt bóng (trên kính, kim loại...)
- lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)
- sự rắc đường lên bánh
- mặt bóng (trên kính, kim loại...)
jack frost
* danh từ
- chàng Sương muối (sương muối nhân cách hoá)
- chàng Sương muối (sương muối nhân cách hoá)
* tính từ
- nứt nẻ vì giá lạnh
- nứt nẻ vì giá lạnh
* tính từ
- chịu sương giá
- chịu sương giá
* tính từ
- dễ cảm sương gió
- dễ cảm sương gió
frosted
* tính từ
- bị băng giá
- bị mờ (kính)
- bị băng giá
- bị mờ (kính)