English → Vietnamese
alter
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
alter
* nội động từ
- thay đổi, biến đổi, đổi
=to alter for the better+ đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
* ngoại động từ
- thay đổi; sửa đổi, sửa lại
=to one's way of living+ thay đổi lối sống
=to alter one's mind+ thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
=to have a shirt altered+ đem sửa một cái áo sơ mi
- (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)
- thay đổi, biến đổi, đổi
=to alter for the better+ đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
* ngoại động từ
- thay đổi; sửa đổi, sửa lại
=to one's way of living+ thay đổi lối sống
=to alter one's mind+ thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
=to have a shirt altered+ đem sửa một cái áo sơ mi
- (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
alter
anh thay đổi ; cũng có thể biến đổi ; làm biến đổi ; làm thay đổi ; thay thế nào ; thay thế ; thay đổi ; tương tác ;
alter
anh thay đổi ; cũng có thể biến đổi ; hủy diệt ; làm biến đổi ; làm thay đổi ; thay thế nào ; thay thế ; thay đổi ; tương tác ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
alter change; modify
cause to change; make different; cause a transformation
alter change; vary
become different in some particular way, without permanently losing one's or its former characteristics or essence
alter falsify; interpolate
insert words into texts, often falsifying it thereby
alter castrate; neuter; spay
remove the ovaries of
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi
- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi
* tính từ
- có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi
- có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi
* danh từ
- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi
- tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi
* danh từ
- sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi
- sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi
* tính từ
- làm thay đổi, làm biến đổi
* danh từ
- (y học) thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng
- phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng
- làm thay đổi, làm biến đổi
* danh từ
- (y học) thuốc làm thay đổi sự dinh dưỡng
- phép điều trị làm thay đổi sự dinh dưỡng
alter ego
* danh từ
- (tiếng Latinh) bạn chí cốt
- (tiếng Latinh) bạn chí cốt
- xem alterable