English → Vietnamese
craze
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
craze
* danh từ
- tính ham mê, sự say mê
=to have a craze for stamps+ say mê chơi tem
- (thông tục) mốt
=to be the craze+ trở thành cái mốt
- sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
- vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
* ngoại động từ
- làm mất trí, làm điên cuồng
- làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
* nội động từ
- loạn óc, mất trí, hoá điên
- nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
- tính ham mê, sự say mê
=to have a craze for stamps+ say mê chơi tem
- (thông tục) mốt
=to be the craze+ trở thành cái mốt
- sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
- vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
* ngoại động từ
- làm mất trí, làm điên cuồng
- làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
* nội động từ
- loạn óc, mất trí, hoá điên
- nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
craze
cuộc săn hàng ; điên ;
craze
cuộc săn hàng ; điên ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
craze cult; fad; furor; furore; rage
an interest followed with exaggerated zeal
craze delirium; frenzy; fury; hysteria
state of violent mental agitation
craze madden
cause to go crazy; cause to lose one's mind
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- bị rạn nứt
- có vân rạn
- phát cuồng
- bị rạn nứt
- có vân rạn
- phát cuồng