English → Vietnamese
craft
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
craft
* danh từ
- nghề, nghề thủ công
- tập thể những người cùng nghề (thủ công)
- mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo
- (số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
- (số nhiều không đổi) máy bay
- (the Craft) hội tam điểm
- nghề, nghề thủ công
- tập thể những người cùng nghề (thủ công)
- mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo
- (số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
- (số nhiều không đổi) máy bay
- (the Craft) hội tam điểm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
craft
chiếc xuồng ; chính nghề ; gửi ; khéo léo ; lặn ; nghề thủ công ; nghề ; sợ nghề ; tay nghề ; thuyền ; tài năng ; tương trợ ; tạo ; xảo trá ; áp dụng ; đồ vật ;
craft
chiếc xuồng ; chính nghề ; gửi ; khéo léo ; lặn ; nghề thủ công ; nghề ; thuyền ; tài năng ; tương trợ ; tạo ; xảo trá ; áp dụng ; đồ vật ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
craft trade
the skilled practice of a practical occupation
craft craftsmanship; workmanship
skill in an occupation or trade
craft craftiness; cunning; foxiness; guile; slyness; wiliness
shrewdness as demonstrated by being skilled in deception
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bạn cùng nghề (thủ công)
- bạn cùng nghề (thủ công)
* danh từ
- phường hội (thủ công)
- phường hội (thủ công)
landing craft
* danh từ
- tàu đổ bộ, xuồng đổ b
- tàu đổ bộ, xuồng đổ b
-craft) /məs'ki:toukrɑ:ft/
* danh từ
- (hàng hải) tàu muỗi (loại tàu có trang bị súng, chạy nhanh, dễ điều động)
* danh từ
- (hàng hải) tàu muỗi (loại tàu có trang bị súng, chạy nhanh, dễ điều động)
-craft) /'ni:dlkrɑ:ft/
* danh từ
- việc vá may
* danh từ
- việc vá may
ring craft
* danh từ
- (thể dục,thể thao) quyền thuật
- (thể dục,thể thao) quyền thuật
space craft
* danh từ, số nhiều không đổi
- tàu vũ trụ
- tàu vũ trụ
* danh từ
- tàu; tàu bè
- tài lái tàu; tài bơi, tài lặn
- tàu; tàu bè
- tài lái tàu; tài bơi, tài lặn
* danh từ
- thuyền đạp
- thuyền đạp
* danh từ
- tàu chỉ dùng để đi chơi
- tàu chỉ dùng để đi chơi
* danh từ
- sự hiểu biết về kiếm thuật
- sự hiểu biết về kiếm thuật