English → Vietnamese
cradle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cradle
* danh từ
- cái nôi
- (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
=the cradle of the Anglo-Saxon+ nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
- (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
- cái khung gạt (ở cái hái lớn
- thùng đãi vàng
- giá để ống nghe (của máy điện thoại)
!from the cradle
- từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
!the cradle of the deep
- (thơ ca) biển cả
!to rob the cradle
- (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
* ngoại động từ
- đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
- đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
- cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
- đãi (quặng vàng)
- cái nôi
- (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
=the cradle of the Anglo-Saxon+ nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
- (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
- cái khung gạt (ở cái hái lớn
- thùng đãi vàng
- giá để ống nghe (của máy điện thoại)
!from the cradle
- từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
!the cradle of the deep
- (thơ ca) biển cả
!to rob the cradle
- (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
* ngoại động từ
- đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
- đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
- cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
- đãi (quặng vàng)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cradle
ca ́ i nôi ; cái nôi ; cái ; nôi xa ; nôi ; nơi ; ve ;
cradle
ca ́ i nôi ; cái nôi ; nôi xa ; nôi ; nơi ; ve ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cradle birthplace; place of origin; provenance; provenience
where something originated or was nurtured in its early existence
cradle rocker
a trough that can be rocked back and forth; used by gold miners to shake auriferous earth in water in order to separate the gold
Other matches
Other phrases built from the same root.
cradle
* danh từ
- cái nôi
- (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
=the cradle of the Anglo-Saxon+ nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
- (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
- cái khung gạt (ở cái hái lớn
- thùng đãi vàng
- giá để ống nghe (của máy điện thoại)
!from the cradle
- từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
!the cradle of the deep
- (thơ ca) biển cả
!to rob the cradle
- (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
* ngoại động từ
- đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
- đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
- cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
- đãi (quặng vàng)
- cái nôi
- (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
=the cradle of the Anglo-Saxon+ nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
- (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
- cái khung gạt (ở cái hái lớn
- thùng đãi vàng
- giá để ống nghe (của máy điện thoại)
!from the cradle
- từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
!the cradle of the deep
- (thơ ca) biển cả
!to rob the cradle
- (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
* ngoại động từ
- đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
- đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
- cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
- đãi (quặng vàng)
* danh từ
- sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu
- sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)
- sự cắt bằng hái có khung gạt
- sự đãi (quặng vàng)
- (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
- sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu
- sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu)
- sự cắt bằng hái có khung gạt
- sự đãi (quặng vàng)
- (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)
cradle switch
- (Tech) cái chuyển mạch trên giá [điện thoại]
cat's cradle
* danh từ
- trò chơi buộc dây thành vòng tròn giữa các ngón tay
- trò chơi buộc dây thành vòng tròn giữa các ngón tay