English → Vietnamese
cracker
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
cracker
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
- kẹo giòn
- pháo (để đốt)
- (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
- tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán
!to be crackers
- (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
- kẹo giòn
- pháo (để đốt)
- (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
- tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán
!to be crackers
- (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
cracker
da trắng ; mấy tên ăn trộm ; thằng hâm ; thằng khốn ;
cracker
da trắng ; mấy tên ăn trộm ; thằng hâm ; thằng khốn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
cracker redneck
a poor White person in the southern United States
cracker banger; firecracker
firework consisting of a small explosive charge and fuse in a heavy paper casing
cracker cracker bonbon; snapper
a party favor consisting of a paper roll (usually containing candy or a small favor) that pops when pulled at both ends
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- pháo (để đốt)
- pháo (để đốt)
* danh từ
- người mở trộm két (chứa đồ quý giá)
- người mở trộm két (chứa đồ quý giá)
* danh từ
- bánh qui khô; bánh mì khô; lương khô
- bánh qui khô; bánh mì khô; lương khô