English → Vietnamese
convertibility
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convertibility
* danh từ
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đã cải đạo; theo đạo
* danh từ
- người cải đạo, người theo đạo
- đã cải đạo; theo đạo
* danh từ
- người cải đạo, người theo đạo
* danh từ
- (kỹ thuật) lò chuyển
- (điện học) máy đổi điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
- (kỹ thuật) lò chuyển
- (điện học) máy đổi điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
convertibility
* danh từ
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
* tính từ
- có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
- có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
- (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
=convertible terms+ từ đồng nghĩa
- có thể bỏ mui (ô tô)
!convertible husbandry
- luân canh
* danh từ
- ô tô bỏ mui được
- có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
- có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
- (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
=convertible terms+ từ đồng nghĩa
- có thể bỏ mui (ô tô)
!convertible husbandry
- luân canh
* danh từ
- ô tô bỏ mui được
internal convertibility of soft currencies
- (Econ) Khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.
+ Điều kiện dễ dàng cho công dân một nước muốn đổi nội tệ với khối lượng tiền không hạn chế lấy ngoại tệ theo một tỷ giá do ngân hàng trung ương quy định ở những nơi về việc sử dụng ngoại tệ được hạn chế trong các giao dịch thuộc TÀI KHOẢN VÃNG LAI.
+ Điều kiện dễ dàng cho công dân một nước muốn đổi nội tệ với khối lượng tiền không hạn chế lấy ngoại tệ theo một tỷ giá do ngân hàng trung ương quy định ở những nơi về việc sử dụng ngoại tệ được hạn chế trong các giao dịch thuộc TÀI KHOẢN VÃNG LAI.
- xem convertible
- xem convertible