English → Vietnamese
convert
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
convert
* danh từ
- người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
- người thay đổi chính kiến
* ngoại động từ
- làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
=to convert someone to Christianity+ làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
- đổi, biến đổi
=to convert iton into steel+ biến sắt ra thép
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
=to convert funds to one's own use+ biển thủ tiền quỹ, thụt két
!to convert timber
- xẻ gỗ (còn vỏ)
- người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào)
- người thay đổi chính kiến
* ngoại động từ
- làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái
=to convert someone to Christianity+ làm cho ai (đổi tôn giáo) theo đạo Cơ đốc
- đổi, biến đổi
=to convert iton into steel+ biến sắt ra thép
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô
=to convert funds to one's own use+ biển thủ tiền quỹ, thụt két
!to convert timber
- xẻ gỗ (còn vỏ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
convert
biến ; biến đổi ; chuyển hóa ; chuyển sang ; chuyển từ ; chuyển ; chuyển định dạng ; chuyển đổi nó ; chuyển đổi ; cải ; cải đạo ; làm thay đổi ; phép chuyển đổi ; thay đổi ; trở ; vậy ; xử lí ; đoạn ; được chuyển sang ; đổi ;
convert
biến ; biến đổi ; chuyển hóa ; chuyển từ ; chuyển ; chuyển định dạng ; chuyển đổi nó ; chuyển đổi ; cải ; cải đạo ; làm thay đổi ; phép chuyển đổi ; thay đổi ; trở ; vậy ; xử lí ; đoạn ; đổi ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
convert change over
change from one system to another or to a new plan or policy
convert change; commute; exchange
exchange or replace with another, usually of the same kind or category
convert convince; win over
make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something
convert commute; exchange
exchange a penalty for a less severe one
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đã cải đạo; theo đạo
* danh từ
- người cải đạo, người theo đạo
- đã cải đạo; theo đạo
* danh từ
- người cải đạo, người theo đạo
* danh từ
- (kỹ thuật) lò chuyển
- (điện học) máy đổi điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
- (kỹ thuật) lò chuyển
- (điện học) máy đổi điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã
* danh từ
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
- sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được
* tính từ
- có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
- có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
- (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
=convertible terms+ từ đồng nghĩa
- có thể bỏ mui (ô tô)
!convertible husbandry
- luân canh
* danh từ
- ô tô bỏ mui được
- có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được
- có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền)
- (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ)
=convertible terms+ từ đồng nghĩa
- có thể bỏ mui (ô tô)
!convertible husbandry
- luân canh
* danh từ
- ô tô bỏ mui được
- xem convertible
- xem convertible