EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

released

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

released
báo ; bố ; chiếu ; công bố thì ; công bố ; công chiếu ; công ; giải phóng ; giải thoát ; mất hết ; này công bố ; nước ; nộp ; phát hành ; phát ra ; phát tán lượng ; phát tán ra ngoài ; phát tán ra ; phát tán ; phóng ra ; phóng thích ; ra khỏi ; ra khỏi đây ; ra mắt ; ra ngoài ; ra trại ; ra tù được ; ra ; rụng ; sau đó thả ; tha ; thoát ra ; thả ra ; thả rồi ; thả tự do ; thả tự ; thả ; thải ra ngoài ; thải ra ; thải ; tiết ra ; trả ; tung ra ; tù ; tự do ; vừa công bố ; xuất ; đã công bố ; đã phát hành ; đã phát ; đã ra mắt ; đã thả ; đã ; đã đưa ra ; đã đưa ; đã được thả ; đã được ; đưa ra ; đưa ; đươ ; được chiếu ; được công bố ; được giải phóng ; được giải thoát ; được phát hành ; được phóng thích ; được ra mắt ; được ra ; được thả ra ; được thả tự do ; được thả ; được tiết lộ ; được ; được đưa ra ;
released
bao ; báo ; bố ; chiếu ; công bố ; công chiếu ; giải phóng ; giải thoát ; mất hết ; này công bố ; nộp ; phát hành ; phát ra ; phát tán lượng ; phát tán ra ngoài ; phát tán ra ; phát tán ; phóng ra ; phóng thích ; ra khỏi ; ra khỏi đây ; ra mắt ; ra ngoài ; ra trại ; ra tù được ; ra ; rụng ; sau đó thả ; tha ; thoát ra ; thả ra ; thả rồi ; thả tự do ; thả tự ; thả ; thải ra ngoài ; thải ra ; thải ; tiết ra ; trả ; tung ra ; tuyển ; tù ; tự do ; vừa công bố ; xuất ; đoa ; đã công bố ; đã phát hành ; đã phát ; đã ra mắt ; đã thả ; đã đưa ra ; đã đưa ; đã được thả ; đã được ; đưa ra ; đưa ; được công bố ; được giải phóng ; được giải thoát ; được phát hành ; được phóng thích ; được ra mắt ; được thả ra ; được thả tự do ; được thả ; được tiết lộ ; được đưa ra ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)
- sự thả, sự phóng thích
=a release of war prisoners+ sự phóng thích tù binh
- sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...)
- giấy biên lai, giấy biên nhận
- (pháp lý) sự nhượng lại; giấy nhượng lại
- (vật lý) sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng
=energy release+ sự giải phóng năng lượng
- (kỹ thuật) cái ngắt điện
- (kỹ thuật) sự cắt, sự tháo ra
- (quân sự) sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù)
- sự giải ngũ, sự phục viên
- (hoá học) sự bay ra, sự thoát ra (hơi)
* ngoại động từ
- làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...)
- tha, thả, phóng thích
=to release a prisoner+ tha một người tù
- miễn, tha (nợ...), giải thoát
=to release a debt+ miễn cho một món nợ
=to release someone from his promise+ giải ước cho ai
- phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...)
=to release a new film+ phát hành một cuốn phim mới
- (pháp lý) nhường, nhượng
- (vật lý) cắt dòng
- (kỹ thuật) nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch
=to release the brake+ nhả phanh
- (quân sự) ném, thả, cắt (bom); mở (dù)
- (quân sự) cho giải ngũ, cho phục viên
- (hoá học) làm bay ra, làm thoát ra (hơi)
* danh từ
- (Pháp) người được nhường; người nhận
* danh từ
- (kỹ thuật) cơ cấu khởi động, cơ cấu nhả

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R