EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

relations

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

relations
cho mối quan hệ ; châu ; các mối quan hệ ; các quan hệ ; hê ; hệ ; liên hệ ; liên quan ; mối quan hệ này ; mối quan hệ ; mối quan hệ đó ; mối tương hệ ; mối tương quan ; những mối liên hệ ; những mối quan hệ giữa ; những mối quan hệ ; nằm ; quan hệ giữa các ; quan hệ ; quan ; thân ; tác ; tình thân ái ;
relations
cho mối quan hệ ; châu ; các mối quan hệ ; các quan hệ ; hê ; hệ ; liên hệ ; liên quan ; mối quan hệ này ; mối quan hệ ; mối quan hệ đó ; mối tương hệ ; mối tương quan ; những mối liên hệ ; những mối quan hệ giữa ; những mối quan hệ ; nằm ; quan hệ giữa các ; quan hệ ; thân ; trách ; tác ; tình thân ái ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

relations dealings
mutual dealings or connections or communications among persons or groups

Other matches

Other phrases built from the same root.

labour relations
* danh từ số nhiều
- quan hệ đối với công nhân
public relations
* danh từ
- mối liên hệ với quần chúng, mối quan hệ với quần chúng
public relations officer
* danh từ
- (viết tắt) P.R.O., người phụ trách tiếp xúc với quần chúng; người phụ trách báo chí
* động từ
- kể lại, thuật lại
=to relate a story+ kể lại một câu chuyện
- liên hệ, liên kết
=we cannot relate these phenomena with anything we know+ chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
- có quan hệ, có liên quan
=this letter relates to business+ lá thư này có liên quan đến công việc
- (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
=he is related to me+ anh ta là bà con thân thuộc với tôi
=they are related by blood+ họ có họ hàng với nhau
* danh từ
- sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại
- sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
=the relations of production+ quan hệ sản xuất
=the relation between knowledge and practice+ mối quan hệ trí thức và thực hành
- (số nhiều) sự giao thiệp
=to have business relations somebody+ có giao thiệp buôn bán với ai
=to enter into relations with someone+ giao thiệp với ai
- người bà con, họ hàng, thân thuộc
=he is a relation to me+ anh ta là người bà con của tôi
=relation by (on) the father's side+ người bà con bên nội
- (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý
social relations of production
- (Econ) Các quan hệ xã hội của sản xuất.
+ Cụm thuật ngữ được C.Mác dùng để định nghĩa những mối quan hệ xã hội giữa người với người, phát sinh từ một tập hợp cụ thể tác nhân VẬT CHẤT CỤ THỂ CỦA SẢN XUẤT.
industrial relations
* danh từ
- quan hệ giữa chủ và thợ, quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động, quan hệ lao động
race relations
* danh từ
- mối quan hệ giữa nhiều chủng tộc trong cùng một cộng đồng
* tính từ
- có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
- có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp )
* danh từ
- sự có họ hàng, bà con thân thuộc
* danh từ
- người kể chuyện, người kể lại
* tính từ
- liên quan; liên hệ
- thân thuộc; hôn nhân
- có tính chất quan hệ, có biểu thị quan hệ
* danh từ
- người kể lại, người trình bày lại
- (pháp luật) người cáo giác

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R