English → Vietnamese
relatively
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
relatively
* phó từ
- có liên quan, có quan hệ với
- tương đối
=to be relatively happy+ tương đối sung sướng
- có liên quan, có quan hệ với
- tương đối
=to be relatively happy+ tương đối sung sướng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
relatively
bình ; cơ thể tương đối ; cảm thấy tương đối ; giữ ở ; gần như ; khoảng ; khá ; là khá ; là ; lại tương đối ; mức tương đối ; những quan hệ ; quan hê ; quan hê ̣ ; sinh vật ; số lượng ; tương đô ; tương đô ́ i ; tương đô ́ ; tương đối ; tương đối ít ; ít ; đã tương đối ;
relatively
bình ; chủ ; cơ thể tương đối ; cảm thấy tương đối ; giữ ở ; gần như ; khoảng ; khá ; là khá ; lại tương đối ; lận ; mức tương đối ; những quan hệ ; phân ; quan hê ; quan hê ̣ ; sinh vật ; số lượng ; tương đô ; tương đô ́ i ; tương đô ́ ; tương đối ; tương đối ít ; ít ; đã tương đối ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
relatively comparatively
in a relative manner; by comparison to something else
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có kiên quan
=relative evidence+ bằng chứng liên quan
=to give facts relative to the matter+ đưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề
- cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo
=supply is relative to demand+ số cung cân xứng với số cầu
=beauty is relative to the beholder's eyes+ vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
- (ngôn ngữ học) quan hệ
=relative pronoun+ đại từ quan hệ
- tương đối
* danh từ
- bà con thân thuộc, người có họ
=a remote relative+ người bà con xa, người có họ xa
- (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)
- có kiên quan
=relative evidence+ bằng chứng liên quan
=to give facts relative to the matter+ đưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề
- cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo
=supply is relative to demand+ số cung cân xứng với số cầu
=beauty is relative to the beholder's eyes+ vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
- (ngôn ngữ học) quan hệ
=relative pronoun+ đại từ quan hệ
- tương đối
* danh từ
- bà con thân thuộc, người có họ
=a remote relative+ người bà con xa, người có họ xa
- (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)
relatively
* phó từ
- có liên quan, có quan hệ với
- tương đối
=to be relatively happy+ tương đối sung sướng
- có liên quan, có quan hệ với
- tương đối
=to be relatively happy+ tương đối sung sướng
* danh từ
- tính tương đối
=the theory of relativity+ thuyết tương đối
- tính tương đối
=the theory of relativity+ thuyết tương đối
- (Econ) Chênh lệch lương trong một nghề.
+ Là thuật ngữ được sử dụng để mô tả những chênh lệch giữa các mức lương trung bình của các nhóm công nhân trong cùng một nghề, do các nhóm chủ khác nhau trả.
+ Là thuật ngữ được sử dụng để mô tả những chênh lệch giữa các mức lương trung bình của các nhóm công nhân trong cùng một nghề, do các nhóm chủ khác nhau trả.