English to Vietnamese
Search Query: relation
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
relation
|
* danh từ
- sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại - sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ =the relations of production+ quan hệ sản xuất =the relation between knowledge and practice+ mối quan hệ trí thức và thực hành - (số nhiều) sự giao thiệp =to have business relations somebody+ có giao thiệp buôn bán với ai =to enter into relations with someone+ giao thiệp với ai - người bà con, họ hàng, thân thuộc =he is a relation to me+ anh ta là người bà con của tôi =relation by (on) the father's side+ người bà con bên nội - (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
relation
|
có bà con ; có họ hàng ; có liên quan ; có quan hệ ; họ hàng ; liên hệ gì ; liên hệ ; liên kết ; liên quan gì ; liên quan ; mối liên hệ ; mối quan hệ ; mối tương quan ; người thân ; quan hệ gì ; quan hệ ; quen biết ; sánh ;
|
|
relation
|
có bà con ; có họ hàng ; có liên quan ; có quan hệ ; họ hàng ; liên hệ gì ; liên hệ ; liên kết ; liên quan ; mối liên hệ ; mối quan hệ ; mối tương quan ; người thân ; quan hệ gì ; quan hệ ; quen biết ; sánh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
relation; carnal knowledge; coition; coitus; congress; copulation; intercourse; sex act; sexual congress; sexual intercourse; sexual relation
|
the act of sexual procreation between a man and a woman; the man's penis is inserted into the woman's vagina and excited until orgasm and ejaculation occur
|
|
relation; relative
|
a person related by blood or marriage
|
|
relation; recounting; telling
|
an act of narration
|
|
relation; relation back
|
(law) the principle that an act done at a later time is deemed by law to have occurred at an earlier time
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
blood-relation
|
* danh từ
- họ hàng máu mủ, bà con ruột thịt |
|
relate
|
* động từ
- kể lại, thuật lại =to relate a story+ kể lại một câu chuyện - liên hệ, liên kết =we cannot relate these phenomena with anything we know+ chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết - có quan hệ, có liên quan =this letter relates to business+ lá thư này có liên quan đến công việc - (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với =he is related to me+ anh ta là bà con thân thuộc với tôi =they are related by blood+ họ có họ hàng với nhau |
|
relation
|
* danh từ
- sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại - sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ =the relations of production+ quan hệ sản xuất =the relation between knowledge and practice+ mối quan hệ trí thức và thực hành - (số nhiều) sự giao thiệp =to have business relations somebody+ có giao thiệp buôn bán với ai =to enter into relations with someone+ giao thiệp với ai - người bà con, họ hàng, thân thuộc =he is a relation to me+ anh ta là người bà con của tôi =relation by (on) the father's side+ người bà con bên nội - (pháp lý) sự đưa đơn lên chưởng lý |
|
industrial relation
|
- (Econ) Các quan hệ lao động.
+ Nghiên cứu và thực hành các quy tắc chi phối việc làm. |
|
inverse relation
|
- (Econ) Tương quan nghịch biến.
|
|
national labor relation act
|
- (Econ) Đạo luật quan hệ Lao động Quốc gia.
+ Đạo luật Wager được quốc hội Mỹ thông qua vào năm 1935. Nó là kết quả của một Lịch sử lâu dài trong việc gia tăng sức ép của chính quyền liên bang nhằm ủng hộ nguyên tắc thương lượng tập thể. Chủ yếu nhờ đao luật mà số thành viên của các nghiệp đoàn của Mỹ đã tăng một cách nhanh chóng từ 3,9 triệu năm 1935 lên tới 15 triệu năm 1947 khi mà đaọ luật Wagner được sửa đổi theo các quy định của đạo luật Taft-Harley. |
|
related
|
* tính từ
- có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì - có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ) |
|
relatedness
|
* danh từ
- sự có họ hàng, bà con thân thuộc |
|
relater
|
* danh từ
- người kể chuyện, người kể lại |
|
relational
|
* tính từ
- liên quan; liên hệ - thân thuộc; hôn nhân - có tính chất quan hệ, có biểu thị quan hệ |
|
relator
|
* danh từ
- người kể lại, người trình bày lại - (pháp luật) người cáo giác |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
