English → Vietnamese
protected
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
protected
bảo tồn ; bảo vệ an toàn ; bảo vệ mà ; bảo vệ những ; bảo vệ tương đối ; bảo vệ tương đối đấy ; bảo vệ ; bảo vệ đối ; bảo ; che mắt ; có thể bảo vệ ; cũng có thể bảo vệ ; cần bảo vệ ; cần được bảo ; giúp ; hiện thời ; là được phòng ; theo ; thể bảo vệ ; từng bảo vệ ; vệ ; đang được bảo vệ ; đã bảo vệ ; được bảo tồn như ; được bảo tồn ; được bảo vệ nghiêm ngặt ; được bảo vệ tuyệt đối ; được bảo vệ ; được bảo ; được che chở ; được gác ; được phòng ;
protected
bảo tồn ; bảo vệ an toàn ; bảo vệ mà ; bảo vệ những ; bảo vệ tương đối ; bảo vệ tương đối đấy ; bảo vệ ; bảo vệ đối ; bảo ; che mắt ; có thể bảo vệ ; cũng có thể bảo vệ ; cần bảo vệ ; cần được bảo tồn ; giúp ; hiện thời ; là được phòng ; theo ; thể bảo vệ ; từng bảo vệ ; vệ ; đang được bảo vệ ; đã bảo vệ ; được bảo tồn như ; được bảo tồn ; được bảo vệ nghiêm ngặt ; được bảo vệ tuyệt đối ; được bảo vệ ; được bảo ; được che chở ; được gác ; được phòng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
protected saved
guarded from injury or destruction
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
=under someone's protection+ dưới sự che chở của ai
- người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở
- giấy thông hành
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ)
- chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiền; tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp)
!to live under someone's protection
- được ai bao (đàn bà)
- sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
=under someone's protection+ dưới sự che chở của ai
- người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở
- giấy thông hành
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ)
- chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiền; tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp)
!to live under someone's protection
- được ai bao (đàn bà)
* danh từ
- chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
- chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
* tính từ
- bảo vệ, bảo hộ, che chở
=protective barrage+ (quân sự) lưới lửa bảo vệ
- bảo vệ (về kinh tế)
=protective tariff+ hàng hoá thuế quan bảo vệ (nền công nghiệp trong nước)
- phòng ngừa
=protective custody+ sự giam giữ phòng ngừa (những kẻ có âm mưu hoặc tình nghi có âm mưu lật đổ)
- bảo vệ, bảo hộ, che chở
=protective barrage+ (quân sự) lưới lửa bảo vệ
- bảo vệ (về kinh tế)
=protective tariff+ hàng hoá thuế quan bảo vệ (nền công nghiệp trong nước)
- phòng ngừa
=protective custody+ sự giam giữ phòng ngừa (những kẻ có âm mưu hoặc tình nghi có âm mưu lật đổ)
* danh từ
- sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
- sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
copy-protected disk
- (Tech) đĩa được ngừa sao chép
- (Tech) được ngừa sao chép
* ngoại động từ
- che chở không hợp lý
- che chở không hợp lý
* danh từ
- vật bảo vệ; chất bảo vệ
- vật bảo vệ; chất bảo vệ
- xem protection
* phó từ
- bảo vệ, bảo hộ, che chở
- bảo vệ <kinh tế>
- ngăn ngừa
- bảo vệ, bảo hộ, che chở
- bảo vệ <kinh tế>
- ngăn ngừa