English → Vietnamese
crisps
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
crisps
khoai tây chiên khong ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính chất giòn
- (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát
- sự quăn tít, sự xoăn tít
- sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí)
- vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao
- tính chất giòn
- (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát
- sự quăn tít, sự xoăn tít
- sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí)
- vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao
* tính từ
- có cánh nhăn
- có cánh nhăn
* tính từ
- giòn
- <bóng> quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
- quăn tít, xoăn tít
- mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
- <Mỹ> diêm dúa, bảnh bao
* ngoại động từ
- làm giòn, rán giòn (khoai...)
- uốn quăn tít (tóc)
- làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
* nội động từ
- giòn (khoai rán...)
- xoăn tít (tóc)
- nhăn nheo, nhàu (vải)
- giòn
- <bóng> quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
- quăn tít, xoăn tít
- mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
- <Mỹ> diêm dúa, bảnh bao
* ngoại động từ
- làm giòn, rán giòn (khoai...)
- uốn quăn tít (tóc)
- làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
* nội động từ
- giòn (khoai rán...)
- xoăn tít (tóc)
- nhăn nheo, nhàu (vải)