English → Vietnamese
bulb
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bulb
* danh từ
- củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành
- (giải phẫu) hành
- bóng đèn
- bầu
=bulb of thermometer+ bầu nhiệt biểu
- quả bóp (bơm nước hoa...)
- củ (hành, tỏi...); (thực vật học) (thân) hành
- (giải phẫu) hành
- bóng đèn
- bầu
=bulb of thermometer+ bầu nhiệt biểu
- quả bóp (bơm nước hoa...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bulb
bóng đèn lên ; bóng đèn ; chiếc bóng đèn ; cái bóng đèn ; củ ; làm cho người ta ; đèn ;
bulb
bóng đèn lên ; bóng đèn ; chiếc bóng đèn ; cái bóng đèn ; củ ; làm cho người ta ; đèn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bulb electric light; electric-light bulb; incandescent lamp; light bulb; lightbulb
electric lamp consisting of a transparent or translucent glass housing containing a wire filament (usually tungsten) that emits light when heated by electricity
bulb medulla; medulla oblongata
lower or hindmost part of the brain; continuous with spinal cord; (`bulb' is an old term for medulla oblongata)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có củ, có hành
- hình củ, hình hành
- có củ, có hành
- hình củ, hình hành
* danh từ
- (nhiếp ảnh) bóng đèn nháy
- (nhiếp ảnh) bóng đèn nháy
* danh từ
- cầu mắt (nhãn cầu)
- cầu mắt (nhãn cầu)
light bulb
* danh từ
- bóng đèn
- bóng đèn