English → Vietnamese
consciences
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
consciences
thức ; tâm chó má ;
consciences
thức ; tâm chó má ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- lương tâm
=bad (evil, guiltry) conscience+ lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
!a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card
- lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
!conscience clause
- điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
!conscience money
- tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
!for consicience' sake
- vì lương tâm
!the freedom (liberty) of conscience
- tự do tín ngưỡng
!to get something off one's conscience
- giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
!to go against one's conscience
- làm trái với lương tâm
!a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow
- lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
!to have something on one's conscience
- có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
!to have the conscience to so (say) something
- có gan (dám) làm (nói) cái gì
!in all conscience
- (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
!to make something a matter of conscience
- coi cái gì là có bổn phận phải làm
!the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience
- (xem) prick (twinge, qualm, worm)
!to speak (tell) one's conscience
- nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả
- lương tâm
=bad (evil, guiltry) conscience+ lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
!a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card
- lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
!conscience clause
- điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
!conscience money
- tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
!for consicience' sake
- vì lương tâm
!the freedom (liberty) of conscience
- tự do tín ngưỡng
!to get something off one's conscience
- giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
!to go against one's conscience
- làm trái với lương tâm
!a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow
- lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
!to have something on one's conscience
- có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
!to have the conscience to so (say) something
- có gan (dám) làm (nói) cái gì
!in all conscience
- (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
!to make something a matter of conscience
- coi cái gì là có bổn phận phải làm
!the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience
- (xem) prick (twinge, qualm, worm)
!to speak (tell) one's conscience
- nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả