English → Vietnamese
conscientious
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
conscientious
* tính từ
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
=a conscientious worker+ người công nhân tận tâm
=a conscientious piece of work+ một công việc làm chu đáo
!conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
=a conscientious worker+ người công nhân tận tâm
=a conscientious piece of work+ một công việc làm chu đáo
!conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
conscientious painstaking; scrupulous
characterized by extreme care and great effort
Other matches
Other phrases built from the same root.
conscientious
* tính từ
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
=a conscientious worker+ người công nhân tận tâm
=a conscientious piece of work+ một công việc làm chu đáo
!conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
=a conscientious worker+ người công nhân tận tâm
=a conscientious piece of work+ một công việc làm chu đáo
!conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
* danh từ
- sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng
- sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng
conscientious objector
- người phản đối quân ngũ (vì thấy trái với đạo lý)
* phó từ
- chu toàn, tận tình
- chu toàn, tận tình