English → Vietnamese
bustling
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bustling
hối hả ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
- bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
* danh từ
- sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
=everybody was in a bustle+ mọi người đề hối hả vội vàng
- tiếng ồn ào, tiêng om xòm
=why was there so much bustle?+ sao lại ồn ào gớm thế?
* động từ
- hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
=to bustle about (in and out)+ hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
- giục, thúc, giục giã
=she bustled her children off to school+ bà ta giục các con đi học
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
- bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
* danh từ
- sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
=everybody was in a bustle+ mọi người đề hối hả vội vàng
- tiếng ồn ào, tiêng om xòm
=why was there so much bustle?+ sao lại ồn ào gớm thế?
* động từ
- hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
=to bustle about (in and out)+ hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
- giục, thúc, giục giã
=she bustled her children off to school+ bà ta giục các con đi học