English → Vietnamese
averaged
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
averaged
trung bình là ; trung bình phần trăm trong tuần này ; trung bình ; đạt được bình quân ;
averaged
trung bình là ; trung bình ; đạt được bình quân ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
=on the (an) average+ trung bình
=to take (strike) an average+ lấy số trung bình
=below the average+ dưới trung bình
=above the average+ trên trung bình
- loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
- (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)
=particular average+ sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
=general average+ sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
* tính từ
- trung bình
=average output+ sản lượng trung bình
=average value+ giá trị trung bình
- bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
=an average man+ người bình thường
=of average height+ có chiều cao vừa phải (trung bình)
=man of average abilities+ người có khả năng bình thường
* ngoại động từ
- tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
=to average a loss+ tính trung bình số thiệt hại
=to average six hours a day+ làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày
- số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
=on the (an) average+ trung bình
=to take (strike) an average+ lấy số trung bình
=below the average+ dưới trung bình
=above the average+ trên trung bình
- loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
- (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm)
=particular average+ sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
=general average+ sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
* tính từ
- trung bình
=average output+ sản lượng trung bình
=average value+ giá trị trung bình
- bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
=an average man+ người bình thường
=of average height+ có chiều cao vừa phải (trung bình)
=man of average abilities+ người có khả năng bình thường
* ngoại động từ
- tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
=to average a loss+ tính trung bình số thiệt hại
=to average six hours a day+ làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày
* phó từ
- trung bình
- trung bình
averaged characteristic
- (Tech) đặc tính trung bình
- (Tech) lấy trung bình (d)
computer of averaged transients (cat)
- (Tech) máy điện toán về nhất thời/chợt biến trung bình [TQ]
- xem average
* tính từ
- quy trung bình theo nhóm
- quy trung bình theo nhóm