EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

approached

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

approached
cận ; cộng sự của ; gần kề ; gặp nhau ; hậu thuẫn cho ; lại gần ; tiến gần đến ; tiến về phía ; tiến ; tiến đến ; tiếp cận với ; tiếp cận ; tiếp cận được ; tiếp xúc với ; tiếp xúc ; tiệp cận một ; trả lời một cách dần ; tìm đến ; tới gần ; tới ; đã kêu ; đã tiếp cận ; đến gần ;
approached
cận ; cộng sự của ; gần kề ; gặp nhau ; hậu thuẫn cho ; lại gần ; tiến gần đến ; tiến về phía ; tiến ; tiến đến ; tiếp cận với ; tiếp cận ; tiếp cận được ; tiếp xúc với ; tiệp cận một ; trả lời một cách dần ; tìm đến ; tới gần ; tới ; đã kêu ; đã tiếp cận ; đến gần ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính có thể đến gần
* tính từ
- có thể đến gần, tới gần được
- có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề
* danh từ, (thường) số nhiều
- (quân sự) luỹ cản tấn công (từ ngoài vào)
approach control
- (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay)
approach signal
- (Tech) tín hiệu tiếp cận
cut-and-try approach
- (Tech) phương pháp cắt-thử
absorption approach
- (Econ) Phương pháp hấp thu.
+ Phương pháp phân tích tác động của sự phá giá hoặc giảm tỷ giá hối đoái của một nước đối với cán cân thương mại.
capital theoretic approach
- (Econ) Phương pháp lý thuyết qui về vốn
+ Một cách tiếp cận kinh tế học xem tất cả các nguồn lực như VỐN , nghĩa là giá trị hiện tại ròng của luồng thu nhập tương lai của chúng.
cash balance approach
- (Econ) Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
+ Xem QUANTITY THEORY OF MONEY.
expenditure approach
- (Econ) Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).
heckscher-ohlin approach to international trade
- (Econ) Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại quốc tế.
+ Nghiên cứu này do nhà kinh tế người Thuỵ Điển Heckcher khởi xướng, sau đó được người đồng hương của ông là Ohlin phát triển (trong Thương mại quốc tế và giữa các vùng, 1935), công nhận rằng thương mại quốc tế dựa trên sự khác nhau của chi phí tương đối nhưng cố gắng giải thích các yếu tố tạo ra sự khác nhau trong giá tương đối này.
income approach
- (Econ) Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP).
opportunity cost approach to international trade
- (Econ) Phương phá sử dụng Chi phí cơ hội trong thương mại quốc tế.
+ Phương pháp này coi chi phí để sản xuất ra môt hàng hoá cụ thể không phải số lượng chi phí thực tế nhất định mà là hàng hoá khác phải từ bỏ để có được hàng hoá nói trên.
porfolio balance approach
- (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư.
+ Một phương pháp phân tích tiền tệ nhấn mạnh vào ý nghĩa các quyết của những người có tài sản về thành phần danh mục đầu tư của họ.
porfolio balance approach to the balance of payments/ exchange rate
- (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.
+ Một phương án của phương pháp tiền tệ đối với cán cân thanh toán cho rằng các tài sản là các vật thay thế không hoàn hảo.
real cost approach to international trade
- (Econ) Phương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế.
+ Học thuyết về lợi thế so sánh của Ricardo được dựa trên một phương pháp chi phí thực tế.
savings-investment approach to the balance of payments
- (Econ) Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.
+ Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cân bằng cán cân thanh toán tập trung vào mối quan hệ do Keynes nêu ra giữa tiết kiệm và đàu tư để giải thích vị trí của tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán, vì chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ.
transactions approach
- (Econ) Phương pháp giao dịch.
+ Tên phiên bản của Newcomb và Fisher về THUYẾT ĐỊNH LƯỢNG TIỀN.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A