English to Vietnamese
Search Query: approach
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
approach
|
* danh từ
- sự đến gần, sự lại gần =easy of approach+ dễ đến (địa điểm); dễ gần (người) =difficult of approach+ khó đến (địa điểm); khó gần (người) - sự gần như, sự gần giống như =some approach to truth+ một cái gì gần như là chân lý - đường đi đến, lối vào =the approach to a city+ lối vào thành phố - (số nhiều) (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch; đường hào để đến gần vị trí địch - sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề - cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề) - (toán học) sự gần đúng; phép tính gần đúng =approach velocity+ vận tốc gần đúng - sự gạ gẫm (đàn bà) * động từ - đến gần, lại gần, tới gần =winter is approaching+ mùa đông đang đến - gần như =his eccentricity approaches to madness+ tính lập dị của anh ta gần như là điên - thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề =to approach someone on some matter+ thăm dò ý kiến ai về vấn đề gì - bắt đầu giải quyết (một vấn đề) - gạ gẫm (đàn bà) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
approach
|
biện pháp ; ch tiê ́ p câ ; cách làm ; cách thức ; cách tiếp cận là ; cách tiếp cận ; cách tiếp ; cách tiệp cận ; cách ; cận sân bay đây ; cận với ; cận ; giải pháp ; gần nhất ; gần ; hướng tiếp cận ; hướng ; hạ sát ; học cách ; lại gần chứ ; lại gần ; lại đây ; pháp không ; pháp này ; pháp tiếp cận ; pháp ; phương pháp tiếp cận ; phương pháp tiếp ; phương pháp ; phương thức ; phụ cận ; sự tiếp cận ; sự ; tiến gần ; tiến tới ; tiến vào ; tiến đến ; tiếp cân ; tiếp cận này ; tiếp cận ; tiếp đất ; tới gần ; tới ; vào tiếp cận ; vào tiếp ; về ; về được ; đang tơ ; đạt tới ; đạt đến ; đến gần ; đến với ; để tiếp cận ; động tĩnh ;
|
|
approach
|
biện pháp ; cách làm ; cách thức ; cách tiếp cận là ; cách tiếp cận ; cách tiếp ; cách tiệp cận ; cách ; cận sân bay đây ; cận với ; cận ; giải pháp ; gần nhất ; gần ; hướng tiếp cận ; hướng ; hạ sát ; học cách ; lại gần chứ ; lại gần ; lại đây ; này ; pháp không ; pháp này ; pháp tiếp cận ; pháp ; phương pháp tiếp cận ; phương pháp ; phương thức ; phụ cận ; sự tiếp cận ; tiến gần ; tiến tới ; tiến vào ; tiến đến ; tiếp cân ; tiếp cận này ; tiếp cận ; tiếp đất ; tới gần ; tới ; vào tiếp cận ; về ; về được ; đang tơ ; đạt tới ; đạt đến ; đến gần ; đến với ; để tiếp cận ; động tĩnh ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
approach; attack; plan of attack
|
ideas or actions intended to deal with a problem or situation
|
|
approach; approaching; coming
|
the act of drawing spatially closer to something
|
|
approach; access
|
a way of entering or leaving
|
|
approach; approach path; glide path; glide slope
|
the final path followed by an aircraft as it is landing
|
|
approach; approaching
|
the event of one object coming closer to another
|
|
approach; advance; feeler; overture
|
a tentative suggestion designed to elicit the reactions of others
|
|
approach; approach shot
|
a relatively short golf shot intended to put the ball onto the putting green
|
|
approach; come near; come on; draw close; draw near; go up; near
|
move towards
|
|
approach; border on
|
come near or verge on, resemble, come nearer in quality, or character
|
|
approach; go about; set about
|
begin to deal with
|
|
approach; come near
|
come near in time
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
approachability
|
* danh từ
- tính có thể đến gần |
|
approachable
|
* tính từ
- có thể đến gần, tới gần được - có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề |
|
counter-approach
|
* danh từ, (thường) số nhiều
- (quân sự) luỹ cản tấn công (từ ngoài vào) |
|
approach control
|
- (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay)
|
|
approach signal
|
- (Tech) tín hiệu tiếp cận
|
|
cut-and-try approach
|
- (Tech) phương pháp cắt-thử
|
|
absorption approach
|
- (Econ) Phương pháp hấp thu.
+ Phương pháp phân tích tác động của sự phá giá hoặc giảm tỷ giá hối đoái của một nước đối với cán cân thương mại. |
|
capital theoretic approach
|
- (Econ) Phương pháp lý thuyết qui về vốn
+ Một cách tiếp cận kinh tế học xem tất cả các nguồn lực như VỐN , nghĩa là giá trị hiện tại ròng của luồng thu nhập tương lai của chúng. |
|
cash balance approach
|
- (Econ) Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
+ Xem QUANTITY THEORY OF MONEY. |
|
expenditure approach
|
- (Econ) Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).
|
|
heckscher-ohlin approach to international trade
|
- (Econ) Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại quốc tế.
+ Nghiên cứu này do nhà kinh tế người Thuỵ Điển Heckcher khởi xướng, sau đó được người đồng hương của ông là Ohlin phát triển (trong Thương mại quốc tế và giữa các vùng, 1935), công nhận rằng thương mại quốc tế dựa trên sự khác nhau của chi phí tương đối nhưng cố gắng giải thích các yếu tố tạo ra sự khác nhau trong giá tương đối này. |
|
income approach
|
- (Econ) Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP).
|
|
opportunity cost approach to international trade
|
- (Econ) Phương phá sử dụng Chi phí cơ hội trong thương mại quốc tế.
+ Phương pháp này coi chi phí để sản xuất ra môt hàng hoá cụ thể không phải số lượng chi phí thực tế nhất định mà là hàng hoá khác phải từ bỏ để có được hàng hoá nói trên. |
|
porfolio balance approach
|
- (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư.
+ Một phương pháp phân tích tiền tệ nhấn mạnh vào ý nghĩa các quyết của những người có tài sản về thành phần danh mục đầu tư của họ. |
|
porfolio balance approach to the balance of payments/ exchange rate
|
- (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.
+ Một phương án của phương pháp tiền tệ đối với cán cân thanh toán cho rằng các tài sản là các vật thay thế không hoàn hảo. |
|
real cost approach to international trade
|
- (Econ) Phương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế.
+ Học thuyết về lợi thế so sánh của Ricardo được dựa trên một phương pháp chi phí thực tế. |
|
savings-investment approach to the balance of payments
|
- (Econ) Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toán.
+ Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cân bằng cán cân thanh toán tập trung vào mối quan hệ do Keynes nêu ra giữa tiết kiệm và đàu tư để giải thích vị trí của tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán, vì chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ. |
|
transactions approach
|
- (Econ) Phương pháp giao dịch.
+ Tên phiên bản của Newcomb và Fisher về THUYẾT ĐỊNH LƯỢNG TIỀN. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
